Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 10/12/1909

Ngày 10/12/1909 (Thứ sáu) nhằm ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu (âm lịch 28/10). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 62 ngày đến Tết Canh Tuất (10/02/1910)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 10/12/1909 nhằm âm lịch 28/10, ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Quỷ (Dương (Dê))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/12/1909: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cầu tự, Trai tiếu, Tô vẽ tượng, Đính ước, Dạm ngõ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Làm cầu, Lắp máy móc, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Chăn nuôi; việc nên tránh: Khai trương, Cưới hỏi.

  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Thánh Tâm
  • Sao xấu: Tử Khí, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Thìn: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Mậu Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 10/12/1909 thuộc tiết khí Đại Tuyết.

Hậu trong ngày: Hạt đán bất minh

Hậu 1 của tiết Đại Tuyết: Hạt đán bất minh. Chim hạt đán, một loài chim núi, thôi kêu. Bắt đầu 08/12/1909, 00:34.

Hậu tiếp theo: Hổ thủy giao. Hổ bắt đầu kết đôi. Bắt đầu 12/12/1909, 22:35.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1909: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Tý: Thất Xích. Từ tiết Đại Tuyết, 08/12/1909.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (03/07/1909). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 10/12/1909

Sinh vào thứ sáu, ngày Giáp Thìn: tuổi Kỷ Dậu (con Gà), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Nhân Mã, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com