Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 26/05/1909

Ngày 26/05/1909 (Thứ tư) nhằm ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu (âm lịch 08/04). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 260 ngày đến Tết Canh Tuất (10/02/1910)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 26/05/1909 nhằm âm lịch 08/04, ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu. Ngày ở tiết khí Tiểu Mãn, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
  • Thần: Kim Quỹ
  • Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/05/1909: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, May chăn màn, Lễ trưởng thành, Đốn gỗ, Bắc giàn gỗ, Làm xà nhà, Tu tạo, Nhập nhân khẩu, Cưới hỏi, Cắt may áo, An giường, Động thổ, Khởi nền, Gác đòn dông, Dựng cột, Tháo nước, Họp mặt thân hữu; việc nên tránh: không có mục riêng.

  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Bất Tương, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Ngũ Mộ, Phục Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Tuất: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Canh Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 26/05/1909 thuộc tiết khí Tiểu Mãn.

Hậu trong ngày: Khổ thái tú

Hậu 1 của tiết Tiểu Mãn: Khổ thái tú. Rau đắng trổ hoa. Bắt đầu 22/05/1909, 00:44.

Hậu tiếp theo: Mị thảo tử. Những loài cỏ mảnh ưa râm héo đi. Bắt đầu 27/05/1909, 05:39.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1909: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1909.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (04/01/1909). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 26/05/1909

Sinh vào thứ tư, ngày Bính Tuất: tuổi Kỷ Dậu (con Gà), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Song Tử, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com