Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 12/03/1909
Ngày 12/03/1909 (Thứ sáu) nhằm ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (âm lịch 21/02). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 335 ngày đến Tết Canh Tuất (10/02/1910)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 12/03/1909 nhằm âm lịch 21/02, ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 12/03/1909: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Dạm ngõ, Cắt may áo, May chăn màn, An giường, Nhập trạch, An vị hương, Tu tạo, Đặt cối xay, Cầu tự, Họp mặt thân hữu, Treo biển, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc, Làm kho, Tháo nước; việc nên tránh: Trồng trọt, Đốn gỗ.
- Sao tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang
- Sao xấu: Tử Khí, Huyết Kỵ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Ất Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 12/03/1909 thuộc tiết khí Kinh Trập.
Hậu trong ngày: Thương canh minh
Hậu 2 của tiết Kinh Trập: Thương canh minh. Chim vàng anh cất tiếng hót. Bắt đầu 11/03/1909, 12:07.
Hậu tiếp theo: Ưng hóa vi cưu. Chim ưng ẩn đi, chim cu ra nhiều; người xưa tưởng ưng hóa thành cu. Bắt đầu 16/03/1909, 12:31.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 1909: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Mão: Thất Xích. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1909.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (04/01/1909). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 12/03/1909
Sinh vào thứ sáu, ngày Tân Mùi: tuổi Kỷ Dậu (con Gà), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Song Ngư, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.