Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 19/02/1909

Ngày 19/02/1909 (Thứ sáu) nhằm ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu (âm lịch 29/01). Tiết khí Vũ Thủy, giao tiết lúc 13:38. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 356 ngày đến Tết Canh Tuất (10/02/1910)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 19/02/1909 nhằm âm lịch 29/01, ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Thành và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Thành
  • Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 19/02/1909: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Đan lưới; việc nên tránh: Mọi việc không nên.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tư Mệnh
  • Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Âm Thác
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Canh Tuất: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Giáp Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 19/02/1909 thuộc tiết khí Vũ Thủy, giao tiết lúc 13:38 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Ngư trắc phụ băng

Hậu 3 của tiết Lập Xuân: Ngư trắc phụ băng. Cá bơi lên sát mặt nước, như đội những mảnh băng. Bắt đầu 14/02/1909, 14:45.

Từ 13:38 trong ngày: Thát tế ngư. Rái cá bắt cá bày dọc bờ, người xưa ví như bày lễ.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1909: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Dần: Bát Bạch. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/1909.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (04/01/1909). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 19/02/1909

Sinh vào thứ sáu, ngày Canh Tuất: tuổi Kỷ Dậu (con Gà), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Bảo Bình hoặc Song Ngư (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com