Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 08/09/1907

Ngày 08/09/1907 (Chủ nhật) nhằm ngày Canh Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi (âm lịch 01/08). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 147 ngày đến Tết Mậu Thân (02/02/1908)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 08/09/1907 nhằm âm lịch 01/08, ngày Canh Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Kiến và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Kiến
  • Sao (28 tú): Hư (Thử (Chuột))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 08/09/1907: Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h), Đinh Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cắt may áo, Lắp cửa, Thu tài lộc, Quét dọn nhà, Xuất hành, Nhập nhân khẩu, Làm bếp, Nuôi gia súc, Làm chuồng; việc nên tránh: An giường, Động thổ.

  • Sao tốt: Vượng Nhật, Thiên Thương, Trừ Thần, Minh Phệ
  • Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Phục Nhật, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Thiên Lao, Dương Thác
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Ngày Canh Thân: Can Chi cùng hành Kim, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Giáp Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 08/09/1907 thuộc tiết khí Xử Thử.

Hậu trong ngày: Hòa nãi đăng

Hậu 3 của tiết Xử Thử: Hòa nãi đăng. Lúa chín, vào mùa gặt. Bắt đầu 03/09/1907, 23:23.

Hậu tiếp theo: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam. Bắt đầu 09/09/1907, 03:02.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 1907: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Thân: Bát Bạch. Từ tiết Lập Thu, 09/08/1907.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (14/07/1907). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 08/09/1907

Sinh vào chủ nhật, ngày Canh Thân: tuổi Đinh Mùi (con Dê), mệnh Thiên Hà Thủy, cung Xử Nữ, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com