Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 09/06/1907

Ngày 09/06/1907 (Chủ nhật) nhằm ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi (âm lịch 29/04). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 238 ngày đến Tết Mậu Thân (02/02/1908)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 09/06/1907 nhằm âm lịch 29/04, ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi. Ngày ở tiết khí Mang Chủng, trực Nguy và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Phòng (Thố (Thỏ))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/06/1907: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Quý Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Xuất hành, Lắp máy móc, Tế tự, Tô vẽ tượng, Khai quang, Chữa bệnh, Dệt cửi, An giường, Đan lưới, Lấp lỗ; việc nên tránh: Khai trương, Lắp cửa, Đào giếng, Làm bếp.

  • Sao tốt: Tứ Tướng, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Ngày Kỷ Sửu: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Quý Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 09/06/1907 thuộc tiết khí Mang Chủng.

Hậu trong ngày: Đường lang sinh

Hậu 1 của tiết Mang Chủng: Đường lang sinh. Bọ ngựa nở con. Bắt đầu 07/06/1907, 04:32.

Hậu tiếp theo: Quyết thủy minh. Chim bách thanh bắt đầu kêu. Bắt đầu 12/06/1907, 10:00.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1907: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Ngọ: Nhất Bạch. Từ tiết Mang Chủng, 07/06/1907.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (15/01/1907). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 09/06/1907

Sinh vào chủ nhật, ngày Kỷ Sửu: tuổi Đinh Mùi (con Dê), mệnh Thiên Hà Thủy, cung Song Tử, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com