Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 12/03/1907
Ngày 12/03/1907 (Thứ ba) nhằm ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi (âm lịch 28/01). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 327 ngày đến Tết Mậu Thân (02/02/1908)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 12/03/1907 nhằm âm lịch 28/01, ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Chấp
- Sao (28 tú): Dực (Xà (Rắn))
- Thần: Thiên Lao
- Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Bính Tý (23h - 1h)
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Quý Mùi (13h - 15h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 12/03/1907: Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h), Đinh Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Quét dọn nhà, Bắt trừ, Đánh cá, Đan lưới, Đi săn, Cắt tóc; việc nên tránh: An giường, Cưới hỏi, Làm bếp, Nhập trạch.
- Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ
- Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Bạch Hổ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Ngày Canh Thân: Can Chi cùng hành Kim, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.
Xung Dần (tuổi Giáp Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 12/03/1907 thuộc tiết khí Kinh Trập.
Hậu trong ngày: Đào thủy hoa
Hậu 1 của tiết Kinh Trập: Đào thủy hoa. Hoa đào bắt đầu nở. Bắt đầu 07/03/1907, 00:27.
Từ 00:29 trong ngày: Thương canh minh. Chim vàng anh cất tiếng hót.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 1907: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Mão: Tứ Lục. Từ tiết Kinh Trập, 07/03/1907.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (15/01/1907). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 12/03/1907
Sinh vào thứ ba, ngày Canh Thân: tuổi Đinh Mùi (con Dê), mệnh Thiên Hà Thủy, cung Song Ngư, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.