Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 04/03/1907
Ngày 04/03/1907 (Thứ hai) nhằm ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi (âm lịch 20/01). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 335 ngày đến Tết Mậu Thân (02/02/1908)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 04/03/1907 nhằm âm lịch 20/01, ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Khai
- Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Canh Tý (23h - 1h)
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Kỷ Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 04/03/1907: Nhâm Dần (3h - 5h), Giáp Thìn (7h - 9h), Ất Tỵ (9h - 11h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h), Tân Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ, An giường, Trồng trọt, Đào ao, Đào giếng, Tế tự; việc nên tránh: Nhập trạch, Làm bếp, Đốn gỗ, Xuất hỏa, Xuất hành, Nuôi gia súc.
- Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc (hành Mộc). Ngày Nhâm Tý: Can Chi cùng hành Thủy, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.
Xung Ngọ (tuổi Bính Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 04/03/1907 thuộc tiết khí Vũ Thủy.
Hậu trong ngày: Thảo mộc manh động
Hậu 3 của tiết Vũ Thủy: Thảo mộc manh động. Cây cỏ bắt đầu nảy mầm. Bắt đầu 02/03/1907, 00:40.
Hậu tiếp theo: Đào thủy hoa. Hoa đào bắt đầu nở. Bắt đầu 07/03/1907, 00:27.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 1907: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Dần: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Xuân, 05/02/1907.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (15/01/1907). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 04/03/1907
Sinh vào thứ hai, ngày Nhâm Tý: tuổi Đinh Mùi (con Dê), mệnh Thiên Hà Thủy, cung Song Ngư, số chủ đạo 6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.