Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 20/02/1907
Ngày 20/02/1907 (Thứ tư) nhằm ngày Canh Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi (âm lịch 08/01). Tiết khí Vũ Thủy, giao tiết lúc 01:58. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 347 ngày đến Tết Mậu Thân (02/02/1908)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 20/02/1907 nhằm âm lịch 08/01, ngày Canh Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Khai
- Sao (28 tú): Cơ (Báo (con Báo))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Bính Tý (23h - 1h)
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Kỷ Mão (5h - 7h)
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/02/1907: Mậu Dần (3h - 5h), Canh Thìn (7h - 9h), Tân Tỵ (9h - 11h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h), Đinh Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, Khai trương, Ký khế ước, Giao dịch, Thu tài lộc, Xuất hành; việc nên tránh: Làm bếp, Nhập trạch.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ích Hậu, Thanh Long, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Canh Tý: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.
Xung Ngọ (tuổi Giáp Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 20/02/1907 thuộc tiết khí Vũ Thủy, giao tiết lúc 01:58 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.
Hậu trong ngày: Ngư trắc phụ băng
Hậu 3 của tiết Lập Xuân: Ngư trắc phụ băng. Cá bơi lên sát mặt nước, như đội những mảnh băng. Bắt đầu 15/02/1907, 03:04.
Từ 01:58 trong ngày: Thát tế ngư. Rái cá bắt cá bày dọc bờ, người xưa ví như bày lễ.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch
Năm 1907: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Dần: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Xuân, 05/02/1907.
Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (15/01/1907). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 20/02/1907
Sinh vào thứ tư, ngày Canh Tý: tuổi Đinh Mùi (con Dê), mệnh Thiên Hà Thủy, cung Bảo Bình hoặc Song Ngư (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 3.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.