Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 11/12/1906
Ngày 11/12/1906 (Thứ ba) nhằm ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ (âm lịch 26/10). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 64 ngày đến Tết Đinh Mùi (13/02/1907)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 11/12/1906 nhằm âm lịch 26/10, ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Chuỷ (Hầu (Khỉ))
- Thần: Ngọc Đường
- Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Bính Dần (3h - 5h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/12/1906: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, An vị hương, Xuất hỏa, Xuất hành, Họp mặt thân hữu, Dệt cửi, Cầu y, Chữa bệnh, Giải trừ, Tháo dỡ, Khởi nền, Tu tạo, Động thổ, Đặt chân cột, Quét dọn nhà, Trồng trọt, Chăn nuôi, Làm chuồng; việc nên tránh: Trai tiếu, Làm xà nhà, Đào giếng.
- Sao tốt: Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ, Bảo Quang
- Sao xấu: Tam Tang
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Ngày Kỷ Sửu: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Quý Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 11/12/1906 thuộc tiết khí Đại Tuyết.
Hậu trong ngày: Hạt đán bất minh
Hậu 1 của tiết Đại Tuyết: Hạt đán bất minh. Chim hạt đán, một loài chim núi, thôi kêu. Bắt đầu 08/12/1906, 07:09.
Hậu tiếp theo: Hổ thủy giao. Hổ bắt đầu kết đôi. Bắt đầu 13/12/1906, 05:11.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 1906: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Canh Tý: Thất Xích. Từ tiết Đại Tuyết, 08/12/1906.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (19/07/1906). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 11/12/1906
Sinh vào thứ ba, ngày Kỷ Sửu: tuổi Bính Ngọ (con Ngựa), mệnh Thiên Hà Thủy, cung Nhân Mã, số chủ đạo 3.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.