Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 17/10/1906
Ngày 17/10/1906 (Thứ tư) nhằm ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ (âm lịch 30/08). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 119 ngày đến Tết Đinh Mùi (13/02/1907)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 17/10/1906 nhằm âm lịch 30/08, ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Ngày ở tiết khí Hàn Lộ, trực Thành và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Thành
- Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
- Thần: Kim Quỹ
- Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 17/10/1906: Bính Dần (3h - 5h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Tô vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai tiếu, Xuất hành, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Tu tạo, An giường, Nhập trạch, An vị hương, Nhậm chức, Họp mặt thân hữu, Nhập nhân khẩu, Dời nhà, Gác đòn dông, Dệt cửi, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc; việc nên tránh: Mở kho, Lễ trưởng thành, Đốn gỗ, Làm xà nhà.
- Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Yếu An, Minh Phệ
- Sao xấu: Thiên Hình
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim). Ngày Giáp Ngọ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Tý (tuổi Mậu Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 17/10/1906 thuộc tiết khí Hàn Lộ.
Hậu trong ngày: Tước nhập đại thủy vi cáp
Hậu 2 của tiết Hàn Lộ: Tước nhập đại thủy vi cáp. Chim sẻ vắng bóng, ven biển nhiều sò; người xưa tưởng sẻ hóa thành sò. Bắt đầu 14/10/1906, 13:29.
Hậu tiếp theo: Cúc hữu hoàng hoa. Hoa cúc nở vàng. Bắt đầu 19/10/1906, 14:22.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử
Năm 1906: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Mậu Tuất: Cửu Tử. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1906.
Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (19/07/1906). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 17/10/1906
Sinh vào thứ tư, ngày Giáp Ngọ: tuổi Bính Ngọ (con Ngựa), mệnh Thiên Hà Thủy, cung Thiên Bình, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.