Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 24/09/1906

Ngày 24/09/1906 (Thứ hai) nhằm ngày Tân Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ (âm lịch 07/08). Tiết khí Thu Phân, giao tiết lúc 06:14. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 142 ngày đến Tết Đinh Mùi (13/02/1907)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 24/09/1906 nhằm âm lịch 07/08, ngày Tân Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Trương (Lộc (Hươu))
  • Thần: Kim Đường
  • Ngày Thiên Hầu, xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 24/09/1906: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Mọi việc không nên; việc nên tránh: Khai trương, Giao dịch.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bất Tương, Bảo Quang
  • Sao xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù, Phục Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Ất Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 24/09/1906 thuộc tiết khí Thu Phân, giao tiết lúc 06:14 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Quần điểu dưỡng tu

Hậu 3 của tiết Bạch Lộ: Quần điểu dưỡng tu. Chim chóc tích trữ thức ăn cho mùa lạnh. Bắt đầu 19/09/1906, 03:36.

Từ 06:14 trong ngày: Lôi thủy thu thanh. Sấm bắt đầu ngớt.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1906: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Dậu: Nhất Bạch. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1906.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (19/07/1906). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 24/09/1906

Sinh vào thứ hai, ngày Tân Mùi: tuổi Bính Ngọ (con Ngựa), mệnh Thiên Hà Thủy, cung Xử Nữ hoặc Thiên Bình (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com