Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 02/08/1906
Ngày 02/08/1906 (Thứ năm) nhằm ngày Mậu Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ (âm lịch 13/06). Tiết khí Đại Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 195 ngày đến Tết Đinh Mùi (13/02/1907)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 02/08/1906 nhằm âm lịch 13/06, ngày Mậu Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ. Ngày ở tiết khí Đại Thử, trực Nguy và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Giác (Giao (Cá sấu))
- Thần: Kim Quỹ
- Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Đinh Tỵ (9h - 11h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/08/1906: Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Động thổ, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Trồng trọt; việc nên tránh: Đốn gỗ, Tế tự, Nuôi gia súc.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ
- Sao xấu: Du Họa
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Ngày Mậu Dần: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Nhâm Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 02/08/1906 thuộc tiết khí Đại Thử.
Hậu trong ngày: Thổ nhuận nhục thử
Hậu 2 của tiết Đại Thử: Thổ nhuận nhục thử. Đất ẩm, trời oi nồng. Bắt đầu 29/07/1906, 08:06.
Hậu tiếp theo: Đại vũ hành thời. Mưa lớn đổ xuống từng trận. Bắt đầu 03/08/1906, 13:33.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 1906: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Mùi: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Thử, 08/07/1906.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (19/07/1906). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 02/08/1906
Sinh vào thứ năm, ngày Mậu Dần: tuổi Bính Ngọ (con Ngựa), mệnh Thiên Hà Thủy, cung Sư Tử, số chủ đạo 8.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.