Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 14/05/1906
Ngày 14/05/1906 (Thứ hai) nhằm ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ (âm lịch 22/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 275 ngày đến Tết Đinh Mùi (13/02/1907)
Ghi chú về ngày âm
Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 tháng 4 năm Bính Ngọ là ngày 24/04/1906, muộn hơn một ngày so với ngày 23/04/1906 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 14/05/1906 là ngày 21 tháng 4 năm Bính Ngọ. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.
Âm lịch và can chi
Thứ hai 14/05/1906 nhằm âm lịch 22/04, ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Tâm (Hồ (Cáo))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/05/1906: Giáp Dần (3h - 5h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Khai quang, Xuất hành, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Đốn gỗ, Bắc giàn gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà, Nhập trạch, Xây miếu, Làm cầu, Đóng thuyền, Làm chuồng, Khai trương; việc nên tránh: không có mục riêng.
- Sao tốt: Tứ Tướng, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long
- Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tuế Bạc
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Mậu Ngọ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Tý (tuổi Nhâm Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 14/05/1906 thuộc tiết khí Lập Hạ.
Hậu trong ngày: Khâu dẫn xuất
Hậu 2 của tiết Lập Hạ: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 11/05/1906, 22:19.
Hậu tiếp theo: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh. Bắt đầu 17/05/1906, 02:45.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 1906: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1906.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (20/01/1906). Theo phái đếm liền: Thất Xích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 14/05/1906
Sinh vào thứ hai, ngày Mậu Ngọ: tuổi Bính Ngọ (con Ngựa), mệnh Thiên Hà Thủy, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 8.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.