Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 26/03/1906
Ngày 26/03/1906 (Thứ hai) nhằm ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ (âm lịch 02/03). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 324 ngày đến Tết Đinh Mùi (13/02/1907)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 26/03/1906 nhằm âm lịch 02/03, ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Ngày ở tiết khí Xuân Phân, trực Mãn và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Mãn
- Sao (28 tú): Nguy (Yến (Én))
- Thần: Minh Đường
- Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/03/1906: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Khai quang, Tô vẽ tượng, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, Đốn gỗ, Tháo dỡ, Dựng cột, Gác đòn dông, Mở kho, Họp mặt thân hữu, Lắp máy móc, Làm kho, Lợp nhà, Giao dịch, Giải trừ, Khai trương, Ký khế ước, Thu tài lộc; việc nên tránh: Xuất hành, Cưới hỏi, Nhập trạch.
- Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm
- Sao xấu: Ngũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Tỵ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Quý Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 26/03/1906 thuộc tiết khí Xuân Phân.
Hậu trong ngày: Huyền điểu chí
Hậu 1 của tiết Xuân Phân: Huyền điểu chí. Chim én bay về. Bắt đầu 21/03/1906, 19:52.
Từ 20:55 trong ngày: Lôi nãi phát thanh. Bắt đầu nghe tiếng sấm.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 1906: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Mão: Thất Xích. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1906.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (20/01/1906). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 26/03/1906
Sinh vào thứ hai, ngày Kỷ Tỵ: tuổi Bính Ngọ (con Ngựa), mệnh Thiên Hà Thủy, cung Bạch Dương, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.