Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 19/03/1906

Ngày 19/03/1906 (Thứ hai) nhằm ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ (âm lịch 25/02). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 331 ngày đến Tết Đinh Mùi (13/02/1907)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 19/03/1906 nhằm âm lịch 25/02, ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Tâm (Hồ (Cáo))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 19/03/1906: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Xuất hành, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, May chăn màn, Lễ trưởng thành, Nhập nhân khẩu, Động thổ, An giường, Làm bếp, Đan lưới, Đánh cá, Đi săn; việc nên tránh: Làm xà nhà, Xây miếu.

  • Sao tốt: Lục Hợp, Kim Đường
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy (hành Thủy). Ngày Nhâm Tuất: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Bính Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 19/03/1906 thuộc tiết khí Kinh Trập.

Hậu trong ngày: Ưng hóa vi cưu

Hậu 3 của tiết Kinh Trập: Ưng hóa vi cưu. Chim ưng ẩn đi, chim cu ra nhiều; người xưa tưởng ưng hóa thành cu. Bắt đầu 16/03/1906, 19:09.

Hậu tiếp theo: Huyền điểu chí. Chim én bay về. Bắt đầu 21/03/1906, 19:52.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1906: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Mão: Thất Xích. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1906.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (20/01/1906). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 19/03/1906

Sinh vào thứ hai, ngày Nhâm Tuất: tuổi Bính Ngọ (con Ngựa), mệnh Thiên Hà Thủy, cung Song Ngư hoặc Bạch Dương (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 11/2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com