Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 24/10/1905
Ngày 24/10/1905 (Thứ ba) nhằm ngày Bính Thân, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ (âm lịch 26/09). Tiết khí Sương Giáng, giao tiết lúc 09:07. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 93 ngày đến Tết Bính Ngọ (25/01/1906)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 24/10/1905 nhằm âm lịch 26/09, ngày Bính Thân, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Khai
- Sao (28 tú): Dực (Xà (Rắn))
- Thần: Kim Quỹ
- Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 24/10/1905: Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h), Kỷ Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Trai tiếu, Tắm gội, Dựng cột, Đính ước, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Nhập trạch, Nhậm chức, Xuất hỏa, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Làm bếp, An giường.
- Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Kim Đường, Trừ Thần, Kim Quỹ
- Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). Ngày Bính Thân: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.
Xung Dần (tuổi Canh Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 24/10/1905 thuộc tiết khí Sương Giáng, giao tiết lúc 09:07 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.
Hậu trong ngày: Cúc hữu hoàng hoa
Hậu 3 của tiết Hàn Lộ: Cúc hữu hoàng hoa. Hoa cúc nở vàng. Bắt đầu 19/10/1905, 08:34.
Từ 09:07 trong ngày: Sài nãi tế thú. Sói bắt thú bày ra, người xưa ví như bày lễ.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 1905: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Tuất: Tam Bích. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1905.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (25/05/1905). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 24/10/1905
Sinh vào thứ ba, ngày Bính Thân: tuổi Ất Tỵ (con Rắn), mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Thiên Bình hoặc Bọ Cạp (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 22/4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.