Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 27/04/1905
Ngày 27/04/1905 (Thứ năm) nhằm ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ (âm lịch 23/03). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 273 ngày đến Tết Bính Ngọ (25/01/1906)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 27/04/1905 nhằm âm lịch 23/03, ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Khuê (Lang (Sói))
- Thần: Kim Quỹ
- Ngày Thanh Long Kiếp, xuất hành: Xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 27/04/1905: Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h), Kỷ Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Trai tiếu, Khai trương, Động thổ; việc nên tránh: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch.
- Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ
- Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Ngũ Ly, Liễu Lệ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). Ngày Bính Thân: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.
Xung Dần (tuổi Canh Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 27/04/1905 thuộc tiết khí Cốc Vũ.
Hậu trong ngày: Minh cưu phất kỳ vũ
Hậu 2 của tiết Cốc Vũ: Minh cưu phất kỳ vũ. Chim cu gáy rũ lông cánh. Bắt đầu 26/04/1905, 04:56.
Hậu tiếp theo: Đái thắng giáng vu tang. Chim đầu rìu sà xuống cây dâu. Bắt đầu 01/05/1905, 08:26.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử
Năm 1905: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Canh Thìn: Cửu Tử. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1905.
Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (26/11/1904). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 27/04/1905
Sinh vào thứ năm, ngày Bính Thân: tuổi Ất Tỵ (con Rắn), mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.