Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 03/04/1905

Ngày 03/04/1905 (Thứ hai) nhằm ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ (âm lịch 29/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 297 ngày đến Tết Bính Ngọ (25/01/1906)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 03/04/1905 nhằm âm lịch 29/02, ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ. Ngày ở tiết khí Xuân Phân, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 03/04/1905: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Trai tiếu, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, May chăn màn, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, Khởi nền, Tắm gội, Quét dọn nhà, Đục lỗ cột, Đốn gỗ, Xuất hỏa; việc nên tránh: An giường, Khai trương, Ký khế ước, Làm bếp.

  • Sao tốt: Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Minh Phệ
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Ngũ Ly, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Thân: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Bính Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 03/04/1905 thuộc tiết khí Xuân Phân.

Hậu trong ngày: Thủy điện

Hậu 3 của tiết Xuân Phân: Thủy điện. Bắt đầu thấy chớp. Bắt đầu 31/03/1905, 16:29.

Hậu tiếp theo: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa. Bắt đầu 05/04/1905, 18:14.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 1905: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Mão: Nhất Bạch. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1905.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (26/11/1904). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 03/04/1905

Sinh vào thứ hai, ngày Nhâm Thân: tuổi Ất Tỵ (con Rắn), mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Bạch Dương, số chủ đạo 22/4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com