Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 04/10/1904
Ngày 04/10/1904 (Thứ ba) nhằm ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn (âm lịch 25/08). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 123 ngày đến Tết Ất Tỵ (04/02/1905)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 04/10/1904 nhằm âm lịch 25/08, ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Khai
- Sao (28 tú): Vĩ (Hổ (Cọp))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 04/10/1904: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Mọi việc không nên; việc nên tránh: Khai trương, Giao dịch.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bất Tương, Bảo Quang
- Sao xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù, Phục Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Ất Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 04/10/1904 thuộc tiết khí Thu Phân.
Hậu trong ngày: Thủy thủy hạc
Hậu 3 của tiết Thu Phân: Thủy thủy hạc. Nước bắt đầu cạn. Bắt đầu 03/10/1904, 23:00.
Hậu tiếp theo: Hồng nhạn lai tân. Những đàn nhạn cuối cùng bay về nam. Bắt đầu 09/10/1904, 00:35.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 1904: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Dậu: Thất Xích. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1904.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (30/05/1904). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 04/10/1904
Sinh vào thứ ba, ngày Tân Mùi: tuổi Giáp Thìn (con Rồng), mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Thiên Bình, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.