Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 08/09/1904

Ngày 08/09/1904 (Thứ năm) nhằm ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn (âm lịch 29/07). Tiết khí Bạch Lộ, giao tiết lúc 09:37. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 149 ngày đến Tết Ất Tỵ (04/02/1905)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 08/09/1904 nhằm âm lịch 29/07, ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Thành và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Thành
  • Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
  • Thần: Kim Đường
  • Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 08/09/1904: Bính Tý (23h - 1h), Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Tân Tỵ (9h - 11h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nhập nhân khẩu, Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hỏa, An giường, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển; việc nên tránh: Nuôi gia súc, Xuất hành, Đốn gỗ, Trồng trọt, Xây miếu, Làm cầu.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ
  • Sao xấu: Trùng Nhật, Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Ất Tỵ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Kỷ Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 08/09/1904 thuộc tiết khí Bạch Lộ, giao tiết lúc 09:37 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Hòa nãi đăng

Hậu 3 của tiết Xử Thử: Hòa nãi đăng. Lúa chín, vào mùa gặt. Bắt đầu 03/09/1904, 05:58.

Từ 09:37 trong ngày: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 1904: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Dậu: Thất Xích. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1904.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (30/05/1904). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 08/09/1904

Sinh vào thứ năm, ngày Ất Tỵ: tuổi Giáp Thìn (con Rồng), mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Xử Nữ, số chủ đạo 4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com