Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 06/08/1904
Ngày 06/08/1904 (Thứ bảy) nhằm ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn (âm lịch 25/06). Tiết khí Đại Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 182 ngày đến Tết Ất Tỵ (04/02/1905)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 06/08/1904 nhằm âm lịch 25/06, ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn. Ngày ở tiết khí Đại Thử, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
- Thần: Tư Mệnh
- Ngày Chu Tước, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua vì đuối lý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Canh Tý (23h - 1h)
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 06/08/1904: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai tiếu, Chữa bệnh; việc nên tránh: Khai trương, Nhập trạch.
- Sao tốt: Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ
- Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Thân: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.
Xung Dần (tuổi Bính Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 06/08/1904 thuộc tiết khí Đại Thử.
Hậu trong ngày: Đại vũ hành thời
Hậu 3 của tiết Đại Thử: Đại vũ hành thời. Mưa lớn đổ xuống từng trận. Bắt đầu 03/08/1904, 01:56.
Hậu tiếp theo: Lương phong chí. Gió mát thổi tới. Bắt đầu 08/08/1904, 07:11.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 1904: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Mùi: Cửu Tử. Từ tiết Tiểu Thử, 07/07/1904.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (30/05/1904). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 06/08/1904
Sinh vào thứ bảy, ngày Nhâm Thân: tuổi Giáp Thìn (con Rồng), mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Sư Tử, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.