Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 14/07/1904

Ngày 14/07/1904 (Thứ năm) nhằm ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn (âm lịch 02/06). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 205 ngày đến Tết Ất Tỵ (04/02/1905)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 14/07/1904 nhằm âm lịch 02/06, ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn. Ngày ở tiết khí Tiểu Thử, trực Mãn và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Mãn
  • Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/07/1904: Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Thu tài lộc, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quét dọn nhà, Khởi nền, Dựng cột, An giường, Dời nhà, Mở kho, Xuất hàng hóa, Vá tường, Lấp lỗ, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Chăn nuôi; việc nên tránh: Trai tiếu, Nhập trạch, Lắp cửa.

  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ
  • Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Phục Nhật, Ngũ Ly, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Ngày Kỷ Dậu: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Quý Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 14/07/1904 thuộc tiết khí Tiểu Thử.

Hậu trong ngày: Tất suất cư bích

Hậu 2 của tiết Tiểu Thử: Tất suất cư bích. Dế tránh nóng, nép vào chân tường. Bắt đầu 13/07/1904, 03:20.

Hậu tiếp theo: Ưng thủy chí. Chim ưng bắt đầu vồ bắt mồi. Bắt đầu 18/07/1904, 09:06.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 1904: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Mùi: Cửu Tử. Từ tiết Tiểu Thử, 07/07/1904.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (30/05/1904). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 14/07/1904

Sinh vào thứ năm, ngày Kỷ Dậu: tuổi Giáp Thìn (con Rồng), mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Cự Giải, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com