Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 04/04/1904
Ngày 04/04/1904 (Thứ hai) nhằm ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn (âm lịch 19/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Vía Quan Âm. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 306 ngày đến Tết Ất Tỵ (04/02/1905)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 04/04/1904 nhằm âm lịch 19/02, ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn. Ngày ở tiết khí Xuân Phân, trực Trừ và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
- Thần: Thiên Hình
- Ngày Thiên Đường, xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Đinh Tỵ (9h - 11h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 04/04/1904: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Quét dọn nhà, Lấp lỗ; việc nên tránh: Trồng trọt, Làm bếp, Cưới hỏi.
- Sao tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Cát Kỳ
- Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Hình
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Mậu Thìn: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Nhâm Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 04/04/1904 thuộc tiết khí Xuân Phân.
Hậu trong ngày: Thủy điện
Hậu 3 của tiết Xuân Phân: Thủy điện. Bắt đầu thấy chớp. Bắt đầu 31/03/1904, 10:29.
Hậu tiếp theo: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa. Bắt đầu 05/04/1904, 12:18.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 1904: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Mão: Tứ Lục. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1904.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (02/12/1903). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Vía Quan Âm.
Người sinh ngày 04/04/1904
Sinh vào thứ hai, ngày Mậu Thìn: tuổi Giáp Thìn (con Rồng), mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Bạch Dương, số chủ đạo 22/4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.