Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 06/03/1904
Ngày 06/03/1904 (Chủ nhật) nhằm ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn (âm lịch 20/01). Tiết khí Kinh Trập, giao tiết lúc 06:51. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 335 ngày đến Tết Ất Tỵ (04/02/1905)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 06/03/1904 nhằm âm lịch 20/01, ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Thành và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Thành
- Sao (28 tú): Mão (Kê (Gà))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 06/03/1904: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Tắm gội, Khai quang, Cắt tóc, Dệt cửi, Giải trừ, Chữa bệnh, Trồng trọt, Chăn nuôi, Đào giếng, Đào ao; việc nên tránh: Cưới hỏi, Đặt chân cột.
- Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương
- Sao xấu: Trùng Nhật, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Hợi: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Quý Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 06/03/1904 thuộc tiết khí Kinh Trập, giao tiết lúc 06:51 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.
Hậu trong ngày: Thảo mộc manh động
Hậu 3 của tiết Vũ Thủy: Thảo mộc manh động. Cây cỏ bắt đầu nảy mầm. Bắt đầu 01/03/1904, 07:03.
Từ 06:51 trong ngày: Đào thủy hoa. Hoa đào bắt đầu nở.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1904: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Mão: Tứ Lục. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1904.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (02/12/1903). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 06/03/1904
Sinh vào chủ nhật, ngày Kỷ Hợi: tuổi Giáp Thìn (con Rồng), mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Song Ngư, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.