Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 31/01/1904
Ngày 31/01/1904 (Chủ nhật) nhằm ngày Giáp Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão (âm lịch 15/12). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 16 ngày đến Tết Giáp Thìn (16/02/1904)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 31/01/1904 nhằm âm lịch 15/12, ngày Giáp Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão. Ngày ở tiết khí Đại Hàn, trực Bế và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Bế
- Sao (28 tú): Hư (Thử (Chuột))
- Thần: Thiên Hình
- Ngày Thanh Long Kiếp, xuất hành: Xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 31/01/1904: Bính Dần (3h - 5h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai tiếu, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, Tháo dỡ, Khởi nền, Dựng cột, Gác đòn dông, An giường, Treo biển, Cầu tự, Xuất hành, May chăn màn, Làm chuồng; việc nên tránh: Mở kho, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch.
- Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Thiên Xá, Thiên Nguyện, Tứ Tướng, Quan Nhật, Lục Hợp, Tục Thế
- Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Thiên Hình
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Hải Trung Kim (hành Kim). Ngày Giáp Tý: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.
Xung Ngọ (tuổi Mậu Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 31/01/1904 thuộc tiết khí Đại Hàn.
Hậu trong ngày: Chinh điểu lệ tật
Hậu 2 của tiết Đại Hàn: Chinh điểu lệ tật. Chim ưng, chim cắt săn mồi dữ và nhanh. Bắt đầu 26/01/1904, 15:56.
Từ 14:04 trong ngày: Thủy trạch phúc kiên. Băng ở ao đầm đóng dày tận giữa lòng.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 1903: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Sửu: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Hàn, 07/01/1904.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (02/12/1903). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 31/01/1904
Sinh vào chủ nhật, ngày Giáp Tý, trước Tết Giáp Thìn: tuổi Quý Mão (con Mèo), mệnh Kim Bạch Kim, cung Bảo Bình, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.