Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 11/01/1904

Ngày 11/01/1904 (Thứ hai) nhằm ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão (âm lịch 24/11). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 36 ngày đến Tết Giáp Thìn (16/02/1904)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 11/01/1904 nhằm âm lịch 24/11, ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão. Ngày ở tiết khí Tiểu Hàn, trực Bình và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/01/1904: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Sửa đường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Khai quang, Cưới hỏi, Mở kho, Xuất hàng hóa, Đóng thuyền, Thăm bệnh.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thiên Mã
  • Sao xấu: Hà Khôi, Trí Tử, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Thìn: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Mậu Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 11/01/1904 thuộc tiết khí Tiểu Hàn.

Hậu trong ngày: Nhạn bắc hương

Hậu 1 của tiết Tiểu Hàn: Nhạn bắc hương. Chim nhạn bắt đầu hướng về phương bắc («hương» ở đây nghĩa là hướng về). Bắt đầu 07/01/1904, 00:37.

Từ 22:22 trong ngày: Thước thủy sào. Chim khách bắt đầu tha cành làm tổ.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1903: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Ất Sửu: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Hàn, 07/01/1904.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (02/12/1903). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 11/01/1904

Sinh vào thứ hai, ngày Giáp Thìn, trước Tết Giáp Thìn: tuổi Quý Mão (con Mèo), mệnh Kim Bạch Kim, cung Ma Kết, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com