Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 30/10/1903

Ngày 30/10/1903 (Thứ sáu) nhằm ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão (âm lịch 11/09). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 109 ngày đến Tết Giáp Thìn (16/02/1904)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 30/10/1903 nhằm âm lịch 11/09, ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Bạch Hổ Kiếp, xuất hành: Xuất hành, cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 30/10/1903: Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Xây miếu, Xuất hỏa, Lắp máy móc, Họp mặt thân hữu, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc, Học nghề, Dệt cửi, Cầu y, Chữa bệnh, Đào ao, Mở nhà xí, Đi săn, Đan lưới, Trồng trọt, Chăn nuôi; việc nên tránh: Khai quang, Cưới hỏi, Đào giếng, Đốn gỗ, Làm xà nhà.

  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Bất Tương, Thánh Tâm, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Ngày Tân Mão: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Ất Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 30/10/1903 thuộc tiết khí Sương Giáng.

Hậu trong ngày: Thảo mộc hoàng lạc

Hậu 2 của tiết Sương Giáng: Thảo mộc hoàng lạc. Cây cỏ úa vàng, lá rụng. Bắt đầu 29/10/1903, 21:36.

Hậu tiếp theo: Trập trùng hàm phủ. Sâu bọ đều nằm yên trong hang ngủ đông. Bắt đầu 03/11/1903, 21:33.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1903: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Nhâm Tuất: Cửu Tử. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1903.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (05/06/1903). Theo phái đếm liền: Thất Xích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 30/10/1903

Sinh vào thứ sáu, ngày Tân Mão: tuổi Quý Mão (con Mèo), mệnh Kim Bạch Kim, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com