Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 09/10/1903
Ngày 09/10/1903 (Thứ sáu) nhằm ngày Canh Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão (âm lịch 19/08). Tiết khí Hàn Lộ, giao tiết lúc 18:41. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 130 ngày đến Tết Giáp Thìn (16/02/1904)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 09/10/1903 nhằm âm lịch 19/08, ngày Canh Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão. Ngày ở tiết khí Hàn Lộ, trực Thành và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Thành
- Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
- Thần: Kim Quỹ
- Ngày Thiên Đường, xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Bính Tý (23h - 1h)
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Kỷ Mão (5h - 7h)
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/10/1903: Mậu Dần (3h - 5h), Canh Thìn (7h - 9h), Tân Tỵ (9h - 11h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h), Đinh Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đóng xe/dụng cụ, Xuất hành, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Lắp cửa, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Trồng trọt; việc nên tránh: Thăm bệnh, Nuôi gia súc, Đốn gỗ, Khởi nền, Làm xà nhà, Lợp nhà.
- Sao tốt: Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An, Minh Phệ
- Sao xấu: Thiên Hình
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Canh Ngọ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Tý (tuổi Giáp Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 09/10/1903 thuộc tiết khí Hàn Lộ, giao tiết lúc 18:41 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.
Hậu trong ngày: Thủy thủy hạc
Hậu 3 của tiết Thu Phân: Thủy thủy hạc. Nước bắt đầu cạn. Bắt đầu 04/10/1903, 17:02.
Từ 18:41 trong ngày: Hồng nhạn lai tân. Những đàn nhạn cuối cùng bay về nam.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử
Năm 1903: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Tuất: Cửu Tử. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1903.
Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (05/06/1903). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 09/10/1903
Sinh vào thứ sáu, ngày Canh Ngọ: tuổi Quý Mão (con Mèo), mệnh Kim Bạch Kim, cung Thiên Bình, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.