Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 19/09/1903

Ngày 19/09/1903 (Thứ bảy) nhằm ngày Canh Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mão (âm lịch 28/07). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 150 ngày đến Tết Giáp Thìn (16/02/1904)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 19/09/1903 nhằm âm lịch 28/07, ngày Canh Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mão. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 19/09/1903: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Tu tạo, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Châm cứu, Đốn gỗ, Làm xà nhà, Xây miếu.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế
  • Sao xấu: Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Canh Tuất: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Giáp Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 19/09/1903 thuộc tiết khí Bạch Lộ.

Hậu trong ngày: Huyền điểu quy

Hậu 2 của tiết Bạch Lộ: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét. Bắt đầu 14/09/1903, 07:05.

Từ 10:05 trong ngày: Quần điểu dưỡng tu. Chim chóc tích trữ thức ăn cho mùa lạnh.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1903: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Dậu: Nhất Bạch. Từ tiết Bạch Lộ, 09/09/1903.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (05/06/1903). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 19/09/1903

Sinh vào thứ bảy, ngày Canh Tuất: tuổi Quý Mão (con Mèo), mệnh Kim Bạch Kim, cung Xử Nữ, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com