Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 30/04/1903
Ngày 30/04/1903 (Thứ năm) nhằm ngày Mậu Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão (âm lịch 04/04). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 292 ngày đến Tết Giáp Thìn (16/02/1904)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 30/04/1903 nhằm âm lịch 04/04, ngày Mậu Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Thành và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Thành
- Sao (28 tú): Khuê (Lang (Sói))
- Thần: Bạch Hổ
- Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 30/04/1903: Giáp Dần (3h - 5h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Tô vẽ tượng, Khai quang, Đính ước, Dạm ngõ, Lễ trưởng thành, Cắt may áo, Lắp máy móc, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, An giường, Dệt cửi, Khai trương; việc nên tránh: Xuất hỏa, Nhập trạch, Đốn gỗ.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Thánh Tâm
- Sao xấu: Quy Kỵ, Phục Nhật, Thiên Lao
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Ngày Mậu Tý: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.
Xung Ngọ (tuổi Nhâm Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 30/04/1903 thuộc tiết khí Cốc Vũ.
Hậu trong ngày: Minh cưu phất kỳ vũ
Hậu 2 của tiết Cốc Vũ: Minh cưu phất kỳ vũ. Chim cu gáy rũ lông cánh. Bắt đầu 26/04/1903, 17:07.
Hậu tiếp theo: Đái thắng giáng vu tang. Chim đầu rìu sà xuống cây dâu. Bắt đầu 01/05/1903, 20:35.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch
Năm 1903: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Thìn: Lục Bạch. Từ tiết Thanh Minh, 06/04/1903.
Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (07/12/1902). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 30/04/1903
Sinh vào thứ năm, ngày Mậu Tý: tuổi Quý Mão (con Mèo), mệnh Kim Bạch Kim, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.