Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 04/03/1903
Ngày 04/03/1903 (Thứ tư) nhằm ngày Tân Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Mão (âm lịch 06/02). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 349 ngày đến Tết Giáp Thìn (16/02/1904)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 04/03/1903 nhằm âm lịch 06/02, ngày Tân Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Mão. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
- Thần: Minh Đường
- Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Đinh Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 04/03/1903: Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Trai tiếu, Cắt may áo, May chăn màn, Lễ trưởng thành, Đính ước, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Nhập trạch, An vị hương, Họp mặt thân hữu, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Gác đòn dông, Tháo nước; việc nên tránh: Đào giếng.
- Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Ngày Tân Mão: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Ất Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 04/03/1903 thuộc tiết khí Vũ Thủy.
Hậu trong ngày: Thảo mộc manh động
Hậu 3 của tiết Vũ Thủy: Thảo mộc manh động. Cây cỏ bắt đầu nảy mầm. Bắt đầu 02/03/1903, 01:15.
Hậu tiếp theo: Đào thủy hoa. Hoa đào bắt đầu nở. Bắt đầu 07/03/1903, 00:58.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 1903: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Dần: Bát Bạch. Từ tiết Lập Xuân, 05/02/1903.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (07/12/1902). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 04/03/1903
Sinh vào thứ tư, ngày Tân Mão: tuổi Quý Mão (con Mèo), mệnh Kim Bạch Kim, cung Song Ngư, số chủ đạo 2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.