Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 10/02/1903
Ngày 10/02/1903 (Thứ ba) nhằm ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão (âm lịch 14/01). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 371 ngày đến Tết Giáp Thìn (16/02/1904)
Ghi chú về ngày âm
Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 Tết Quý Mão là ngày 29/01/1903, muộn hơn một ngày so với ngày 28/01/1903 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 10/02/1903 là ngày 13 tháng Giêng năm Quý Mão. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.
Âm lịch và can chi
Thứ ba 10/02/1903 nhằm âm lịch 14/01, ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão. Ngày ở tiết khí Lập Xuân, trực Bình và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Bình
- Sao (28 tú): Chuỷ (Hầu (Khỉ))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/02/1903: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Làm bếp, Giải trừ, Sửa đường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Tế tự, Cầu phúc, Lắp cửa.
- Sao tốt: Tướng Nhật, Bảo Quang
- Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Tỵ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Quý Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 10/02/1903 thuộc tiết khí Lập Xuân.
Hậu trong ngày: Đông phong giải đống
Hậu 1 của tiết Lập Xuân: Đông phong giải đống. Gió đông về, băng giá bắt đầu tan. Bắt đầu 05/02/1903, 06:31.
Từ 05:00 trong ngày: Trập trùng thủy chấn. Sâu bọ ngủ đông bắt đầu cựa mình.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 1903: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Dần: Bát Bạch. Từ tiết Lập Xuân, 05/02/1903.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (07/12/1902). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 10/02/1903
Sinh vào thứ ba, ngày Kỷ Tỵ: tuổi Quý Mão (con Mèo), mệnh Kim Bạch Kim, cung Bảo Bình, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.