Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 02/01/1903

Ngày 02/01/1903 (Thứ sáu) nhằm ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần (âm lịch 04/12). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 26 ngày đến Tết Quý Mão (28/01/1903)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 02/01/1903 nhằm âm lịch 04/12, ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Mãn và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Mãn
  • Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
  • Thần: Kim Quỹ
  • Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/01/1903: Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h), Đinh Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Thu tài lộc, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Họp mặt thân hữu, Nhập nhân khẩu, Dệt cửi, Tế tự, Cầu phúc, An vị hương, Xuất hỏa, Cầu y, Chữa bệnh, Tu tạo, Động thổ, Tháo dỡ, Quét dọn nhà, An giường, Trồng trọt, Chăn nuôi; việc nên tránh: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Mã, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Ngũ Hư, Quy Kỵ, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Ngày Canh Dần: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Giáp Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 02/01/1903 thuộc tiết khí Đông Chí.

Hậu trong ngày: Thủy tuyền động

Hậu 3 của tiết Đông Chí: Thủy tuyền động. Mạch nước ngầm bắt đầu chuyển động. Bắt đầu 01/01/1903, 21:01.

Hậu tiếp theo: Nhạn bắc hương. Chim nhạn bắt đầu hướng về phương bắc («hương» ở đây nghĩa là hướng về). Bắt đầu 06/01/1903, 18:43.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 1902: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Nhâm Tý: Nhất Bạch. Từ tiết Đại Tuyết, 08/12/1902.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (07/12/1902). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 02/01/1903

Sinh vào thứ sáu, ngày Canh Dần, trước Tết Quý Mão: tuổi Nhâm Dần (con Hổ), mệnh Kim Bạch Kim, cung Ma Kết, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com