Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 12/03/1900

Ngày 12/03/1900 (Thứ hai) nhằm ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý (âm lịch 12/02). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 344 ngày đến Tết Tân Sửu (19/02/1901)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 12/03/1900 nhằm âm lịch 12/02, ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 12/03/1900: Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Khai quang, Tô vẽ tượng, Cầu phúc, Trai tiếu, Cắt may áo, May chăn màn, Lễ trưởng thành, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch, Cầu tự, Nhập học, Cắt tóc, Đốn gỗ, Bắc giàn gỗ, Làm xà nhà, Xuất hỏa, Tu tạo, Khởi nền, Đặt chân cột, Tháo nước, Nhậm chức; việc nên tránh: Lắp cửa.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Ngũ Ly, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). Ngày Giáp Thân: Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Mậu Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 12/03/1900 thuộc tiết khí Kinh Trập.

Hậu trong ngày: Thương canh minh

Hậu 2 của tiết Kinh Trập: Thương canh minh. Chim vàng anh cất tiếng hót. Bắt đầu 11/03/1900, 07:26.

Hậu tiếp theo: Ưng hóa vi cưu. Chim ưng ẩn đi, chim cu ra nhiều; người xưa tưởng ưng hóa thành cu. Bắt đầu 16/03/1900, 07:52.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 1900: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Mão: Thất Xích. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1900.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (22/12/1899). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 12/03/1900

Sinh vào thứ hai, ngày Giáp Thân: tuổi Canh Tý (con Chuột), mệnh Bích Thượng Thổ, cung Song Ngư, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com