Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 02/03/1900

Ngày 02/03/1900 (Thứ sáu) nhằm ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý (âm lịch 02/02). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 354 ngày đến Tết Tân Sửu (19/02/1901)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 02/03/1900 nhằm âm lịch 02/02, ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Thành và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thành
  • Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Thiên Môn, xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/03/1900: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Lấp lỗ, Đan lưới, Đánh cá, Đi săn; việc nên tránh: Cưới hỏi, Lắp cửa, Dời nhà, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tư Mệnh
  • Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Phục Nhật, Đại Hội
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Tuất: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Mậu Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 02/03/1900 thuộc tiết khí Vũ Thủy.

Hậu trong ngày: Thảo mộc manh động

Hậu 3 của tiết Vũ Thủy: Thảo mộc manh động. Cây cỏ bắt đầu nảy mầm. Bắt đầu 01/03/1900, 07:38.

Hậu tiếp theo: Đào thủy hoa. Hoa đào bắt đầu nở. Bắt đầu 06/03/1900, 07:21.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1900: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Dần: Bát Bạch. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/1900.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (22/12/1899). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 02/03/1900

Sinh vào thứ sáu, ngày Giáp Tuất: tuổi Canh Tý (con Chuột), mệnh Bích Thượng Thổ, cung Song Ngư, số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com