Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 08/09/1854

Ngày 08/09/1854 (Thứ sáu) nhằm ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (âm lịch 16/07 (nhuận)). Tiết khí Bạch Lộ, giao tiết lúc 07:19. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 162 ngày đến Tết Ất Mão (17/02/1855)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 08/09/1854 nhằm âm lịch 16/07 (nhuận), ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 08/09/1854: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Tân Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: không có mục riêng.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bất Tương, Bảo Quang
  • Sao xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù, Xúc Thủy Long
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Ngày Quý Mùi: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Đinh Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 08/09/1854 thuộc tiết khí Bạch Lộ, giao tiết lúc 07:19 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Hòa nãi đăng

Hậu 3 của tiết Xử Thử: Hòa nãi đăng. Lúa chín, vào mùa gặt. Bắt đầu 03/09/1854, 03:38.

Từ 07:19 trong ngày: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1854: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1854.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (21/06/1854). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 08/09/1854

Sinh vào thứ sáu, ngày Quý Mùi: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Xử Nữ, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com