Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 22/12/1813

Ngày 22/12/1813 (Thứ tư) nhằm ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu (âm lịch 30/11). Tiết khí Đông Chí, giao tiết lúc 11:07. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 30 ngày đến Tết Giáp Tuất (21/01/1814)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 22/12/1813 nhằm âm lịch 30/11, ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 22/12/1813: Nhâm Tý (23h - 1h), Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Tô vẽ tượng, Khai quang, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, Cưới hỏi, Dạm ngõ, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Dựng cột, Gác đòn dông, An giường, Dời nhà, Nhập trạch, An vị hương, Đan lưới, Bắt trừ, Đi săn, Đốn gỗ, Nhập nhân khẩu, Tháo nước; việc nên tránh: Xuất hành, Khai trương.

  • Sao tốt: Ngũ Phú, Ích Hậu
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Phục Nhật, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Quý Tỵ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Đinh Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 22/12/1813 thuộc tiết khí Đông Chí, giao tiết lúc 11:07 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Lệ đĩnh xuất

Hậu 3 của tiết Đại Tuyết: Lệ đĩnh xuất. Cỏ lệ, một loài cỏ giống lan, nhú lên. Bắt đầu 17/12/1813, 13:21.

Từ 11:07 trong ngày: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 1813: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Tý: Thất Xích. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/1813.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (23/11/1813). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 22/12/1813

Sinh vào thứ tư, ngày Quý Tỵ: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Nhân Mã hoặc Ma Kết (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com