Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 02/10/1813

Ngày 02/10/1813 (Thứ bảy) nhằm ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu (âm lịch 09/09). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Đây là ngày Tết Trùng cửu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 111 ngày đến Tết Giáp Tuất (21/01/1814)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 02/10/1813 nhằm âm lịch 09/09, ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
  • Thần: Kim Quỹ
  • Ngày Chu Tước, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua vì đuối lý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/10/1813: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, Cưới hỏi, Lắp máy móc, Tháo dỡ, Động thổ, Khởi nền, Dời nhà, Nhập trạch, Làm kho, Dệt cửi; việc nên tránh: An giường, Khai quang, Khai trương, Giao dịch.

  • Sao tốt: Tứ Tướng, Vượng Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ
  • Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Thân: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Bính Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 02/10/1813 thuộc tiết khí Thu Phân.

Hậu trong ngày: Trập trùng phôi hộ

Hậu 2 của tiết Thu Phân: Trập trùng phôi hộ. Sâu bọ đắp đất lấp cửa hang. Bắt đầu 28/09/1813, 20:17.

Hậu tiếp theo: Thủy thủy hạc. Nước bắt đầu cạn. Bắt đầu 03/10/1813, 22:08.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 1813: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Dậu: Nhất Bạch. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1813.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (27/05/1813). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Tết Trùng cửu.

Người sinh ngày 02/10/1813

Sinh vào thứ bảy, ngày Nhâm Thân: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Thiên Bình, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com