Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 05/05/1813
Ngày 05/05/1813 (Thứ tư) nhằm ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu (âm lịch 06/04). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 261 ngày đến Tết Giáp Tuất (21/01/1814)
Ghi chú về ngày âm
Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 tháng 4 năm Quý Dậu là ngày 01/05/1813, muộn hơn một ngày so với ngày 30/04/1813 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 05/05/1813 là mùng 5 tháng 4 năm Quý Dậu. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.
Âm lịch và can chi
Thứ tư 05/05/1813 nhằm âm lịch 06/04, ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Khai và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Khai
- Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
- Thần: Thiên Lao
- Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Canh Tý (23h - 1h)
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 05/05/1813: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Nhập nhân khẩu, Khai trương, Ký khế ước, Giao dịch, Treo biển, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Trồng trọt; việc nên tránh: Cầu phúc, Tế tự, Làm bếp, Thăm bệnh.
- Sao tốt: Âm Đức, Nguyệt Đức, Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Tục Thế, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Bính Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 05/05/1813 thuộc tiết khí Cốc Vũ.
Hậu trong ngày: Đái thắng giáng vu tang
Hậu 3 của tiết Cốc Vũ: Đái thắng giáng vu tang. Chim đầu rìu sà xuống cây dâu. Bắt đầu 01/05/1813, 02:11.
Hậu tiếp theo: Lâu quắc minh. Dế dũi bắt đầu kêu (Trịnh Huyền chú sách Lễ ký giải là loài ếch). Bắt đầu 06/05/1813, 06:05.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1813: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Thìn: Lục Bạch. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1813.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (28/11/1812). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 05/05/1813
Sinh vào thứ tư, ngày Nhâm Dần: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.