Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 13/12/1811

Ngày 13/12/1811 (Thứ sáu) nhằm ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi (âm lịch 28/10). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 62 ngày đến Tết Nhâm Thân (13/02/1812)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 13/12/1811 nhằm âm lịch 28/10, ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thu
  • Sao (28 tú): Lâu (Cẩu (Chó))
  • Thần: Chu Tước
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 13/12/1811: Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu tài lộc, Nhập nhân khẩu, Trồng trọt, Quét dọn nhà, Bắt trừ, Đi săn, Đan lưới; việc nên tránh: Họp mặt thân hữu, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai trương, Xuất hỏa, Làm bếp, Lắp cửa.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Kim Đường, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ
  • Sao xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Phục Nhật, Ngũ Ly
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Quý Dậu: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Đinh Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 13/12/1811 thuộc tiết khí Đại Tuyết.

Hậu trong ngày: Hạt đán bất minh

Hậu 1 của tiết Đại Tuyết: Hạt đán bất minh. Chim hạt đán, một loài chim núi, thôi kêu. Bắt đầu 08/12/1811, 05:49.

Từ 03:48 trong ngày: Hổ thủy giao. Hổ bắt đầu kết đôi.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 1811: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Tý: Tứ Lục. Từ tiết Đại Tuyết, 08/12/1811.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (04/12/1811). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 13/12/1811

Sinh vào thứ sáu, ngày Quý Dậu: tuổi Tân Mùi (con Dê), mệnh Lộ Bàng Thổ, cung Nhân Mã, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com