Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 27/04/1809
Ngày 27/04/1809 (Thứ năm) nhằm ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ (âm lịch 13/03). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 283 ngày đến Tết Canh Ngọ (04/02/1810)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 27/04/1809 nhằm âm lịch 13/03, ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Chấp
- Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 27/04/1809: Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Dạm ngõ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Xuất hành, Khởi nền, Lợp nhà, Đặt chân cột, Lắp cửa; việc nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Thu tài lộc, Xuất hỏa.
- Sao tốt: Lục Hợp, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ
- Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Quý Dậu: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.
Xung Mão (tuổi Đinh Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 27/04/1809 thuộc tiết khí Cốc Vũ.
Hậu trong ngày: Minh cưu phất kỳ vũ
Hậu 2 của tiết Cốc Vũ: Minh cưu phất kỳ vũ. Chim cu gáy rũ lông cánh. Bắt đầu 25/04/1809, 23:05.
Hậu tiếp theo: Đái thắng giáng vu tang. Chim đầu rìu sà xuống cây dâu. Bắt đầu 01/05/1809, 02:45.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 1809: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Mậu Thìn: Cửu Tử. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1809.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (19/12/1808). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 27/04/1809
Sinh vào thứ năm, ngày Quý Dậu: tuổi Kỷ Tỵ (con Rắn), mệnh Đại Lâm Mộc, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.