Lịch vạn niên · Việc nên kỵ
Việc nên kỵ tháng 1/2063 (tháng Chạp Nhâm Ngọ): 12 ngày thuận
Ngày tốt, ngày xấu theo việc tháng 1/2063
Bảy việc lớn trong tháng 1/2063
Tháng 1/2063 có 31 ngày, trong đó 16 ngày hoàng đạo: 2/1, 3/1, 5/1, 8/1, 10/1, 11/1, 14/1, 15/1, 17/1, 20/1, 22/1, 23/1, 26/1, 27/1, 29/1, 31/1.
Cưới hỏi: 7 ngày tốt (5/1, 8/1, 15/1, 17/1, 22/1, 26/1, 27/1); ngày xấu, nên tránh: 2/1, 9/1, 10/1, 12/1, 13/1, 16/1, 18/1, 19/1, 20/1, 21/1, 24/1, 29/1, 31/1.
Khai trương: 7 ngày tốt (2/1, 8/1, 15/1, 20/1, 23/1, 26/1, 27/1); ngày xấu, nên tránh: 5/1, 6/1, 7/1, 12/1, 14/1, 17/1, 18/1, 19/1, 24/1, 30/1, 31/1.
Động thổ: 5 ngày tốt (2/1, 5/1, 8/1, 14/1, 17/1); ngày xấu, nên tránh: 3/1, 7/1, 12/1, 13/1, 21/1, 23/1, 24/1, 25/1, 27/1, 30/1.
Xuất hành: 2 ngày tốt (15/1, 27/1); ngày xấu, nên tránh: 5/1, 13/1, 14/1, 17/1, 23/1, 26/1.
Nhập trạch: 5 ngày tốt (5/1, 8/1, 14/1, 17/1, 26/1); ngày xấu, nên tránh: 2/1, 3/1, 9/1, 10/1, 11/1, 12/1, 13/1, 15/1, 20/1, 21/1, 27/1, 28/1.
Mua xe: 7 ngày tốt (2/1, 8/1, 10/1, 15/1, 20/1, 22/1, 27/1); ngày xấu, nên tránh: 5/1, 6/1, 13/1, 14/1, 17/1.
Mua nhà: 5 ngày tốt (8/1, 14/1, 17/1, 23/1, 26/1); ngày xấu, nên tránh: 3/1, 6/1, 9/1, 10/1, 11/1, 12/1, 13/1, 21/1, 28/1.
Ngày tốt là ngày hoàng đạo mà sách lịch ghi hợp việc ấy và không ghi kỵ; ngày xấu là ngày sách lịch ghi kỵ việc ấy, trừ khi ngày ấy vừa hợp việc vừa là hoàng đạo. Đây là quy ước dân gian để tham khảo.