Lịch vạn niên 2026 Bính Ngọ
Lịch tháng 5 năm 2026
Tháng 5/2026 có 31 ngày dương lịch; 15 ngày hoàng đạo. Mỗi ô ghi ngày dương và ngày âm; bấm vào ô để xem chi tiết ngày đó. Ngày hoàng đạo chỉ để tham khảo theo phong tục.
Lịch Tết: Tết Nguyên đán 2026 rơi vào ngày nào?
Âm lịch tháng 5/2026
Tháng 5/2026 bắt đầu Thứ sáu, ngày Ất Hợi (01/05/2026), nhằm rằm tháng 3 năm Bính Ngọ, và kết thúc Chủ nhật, ngày Ất Tỵ (31/05/2026), nhằm rằm tháng 4 năm Bính Ngọ.
Trong tháng có 2 tháng âm: tháng 3 năm Bính Ngọ (tháng Nhâm Thìn) từ 01/05 đến 16/05; tháng 4 năm Bính Ngọ (tháng Quý Tỵ) từ 17/05 đến 31/05.
Năm Bính Ngọ không có tháng nhuận.
Trăng tròn lúc 00:23 ngày 02/05, tức ngày 16 tháng 3 âm lịch, sau rằm 1 ngày.
Trăng tròn lúc 15:45 ngày 31/05, đúng ngày rằm tháng 4 âm lịch.
- Rằm tháng 3 năm Bính Ngọ: Thứ sáu, ngày Ất Hợi (01/05/2026)
- Mùng 1 tháng 4 năm Bính Ngọ: Chủ nhật, ngày Tân Mão (17/05/2026)
- Rằm tháng 4 năm Bính Ngọ: Chủ nhật, ngày Ất Tỵ (31/05/2026)
Tiết khí tháng 5/2026
Ngày đầu tháng thuộc tiết Cốc Vũ.
Tiết Lập Hạ giao lúc 18:48 Thứ ba, ngày Kỷ Mão (05/05); tiết Tiểu Mãn giao lúc 07:36 Thứ năm, ngày Ất Mùi (21/05), theo giờ Việt Nam.
Ngày lễ và ngày kỷ niệm tháng 5/2026
- Quốc tế Lao động: Thứ sáu, ngày Ất Hợi (01/05)
- Chiến thắng Điện Biên: Thứ năm, ngày Tân Tỵ (07/05)
- Ngày truyền thống Hải quân nhân dân Việt Nam: Thứ năm, ngày Tân Tỵ (07/05)
- Chiến thắng phát xít: Thứ bảy, ngày Quý Mùi (09/05)
- Ngày của Mẹ: Chủ nhật, ngày Giáp Thân (10/05)
- Điều dưỡng: Thứ ba, ngày Bính Tuất (12/05)
- Đội Thiếu niên: Thứ sáu, ngày Kỷ Sửu (15/05)
- Sinh nhật Bác Hồ: Thứ ba, ngày Quý Tỵ (19/05)
- Lễ Phật đản: Chủ nhật, ngày Ất Tỵ (31/05), rằm tháng 4 năm Bính Ngọ
Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc
- Ngày Quốc tế Gia đình: Thứ sáu, ngày Kỷ Sửu (15/05)
- Không thuốc lá: Chủ nhật, ngày Ất Tỵ (31/05)
Ngày kỵ tháng 5/2026
Theo lệ dân gian, tháng 5/2026 có 13 ngày rơi vào ngày kỵ. Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ tính theo ngày âm; Thụ Tử và Vãng Vong tính theo chi của ngày trong tháng tiết khí.
Mọi ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ của năm 2026: Tam Nương, Nguyệt Kỵ năm 2026.
- Tam Nương: 04/05 (âm lịch 18/3), 08/05 (âm lịch 22/3), 13/05 (âm lịch 27/3), 19/05 (âm lịch 3/4), 23/05 (âm lịch 7/4), 29/05 (âm lịch 13/4)
- Nguyệt Kỵ: 09/05 (âm lịch 23/3), 21/05 (âm lịch 5/4), 30/05 (âm lịch 14/4)
- Dương Công Kỵ: 23/05 (âm lịch 7/4)
- Thụ Tử: 01/05 (âm lịch 15/3), 07/05 (âm lịch 21/3), 19/05 (âm lịch 3/4), 31/05 (âm lịch 15/4)
- Vãng Vong: 13/05 (âm lịch 27/3), 25/05 (âm lịch 9/4)