Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên 2026 Bính Ngọ

Lịch tháng 2 năm 2026

Tháng 2/2026 có 28 ngày dương lịch; 13 ngày hoàng đạo. Mỗi ô ghi ngày dương và ngày âm; bấm vào ô để xem chi tiết ngày đó. Ngày hoàng đạo chỉ để tham khảo theo phong tục.

Lịch Tết: Tết Nguyên đán 2026 là ngày mấy?

Âm lịch tháng 2/2026

Tháng 2/2026 bắt đầu Chủ nhật, ngày Bính Ngọ (01/02/2026), nhằm ngày 14 tháng Chạp năm Ất Tỵ, và kết thúc Thứ bảy, ngày Quý Dậu (28/02/2026), nhằm ngày 12 tháng Giêng năm Bính Ngọ.

Trong tháng có 2 tháng âm: tháng Chạp năm Ất Tỵ (tháng Kỷ Sửu) từ 01/02 đến 16/02; tháng Giêng năm Bính Ngọ (tháng Canh Dần) từ 17/02 đến 28/02.

Năm Ất Tỵ có tháng 6 nhuận, từ Thứ sáu 25/07/2025 đến Thứ sáu 22/08/2025. Năm Bính Ngọ không có tháng nhuận.

Trăng tròn lúc 05:09 ngày 02/02, đúng ngày rằm tháng 12 âm lịch.

  • Rằm tháng Chạp năm Ất Tỵ: Thứ hai, ngày Đinh Mùi (02/02/2026)
  • Mùng 1 Tết Bính Ngọ: Thứ ba, ngày Nhâm Tuất (17/02/2026)

Tiết khí tháng 2/2026

Ngày đầu tháng thuộc tiết Đại Hàn.

Tiết Lập Xuân giao lúc 03:02 Thứ tư, ngày Kỷ Dậu (04/02); tiết Vũ Thủy giao lúc 22:51 Thứ tư, ngày Quý Hợi (18/02), theo giờ Việt Nam.

Ngày lễ và ngày kỷ niệm tháng 2/2026

  • Thành lập Đảng: Thứ ba, ngày Mậu Thân (03/02)
  • Ông Công Ông Táo: Thứ ba, ngày Ất Mão (10/02), ngày 23 tháng Chạp năm Ất Tỵ
  • Ngày Tình nhân: Thứ bảy, ngày Kỷ Mùi (14/02)
  • Ngày cuối năm âm lịch, đêm giao thừa: Thứ hai, ngày Tân Dậu (16/02), ngày 29 tháng Chạp năm Ất Tỵ
  • Tết Nguyên đán: Thứ ba, ngày Nhâm Tuất (17/02), mùng 1 Tết Bính Ngọ
  • Thầy thuốc Việt Nam: Thứ sáu, ngày Nhâm Thân (27/02)

Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc

  • Tiếng mẹ đẻ: Thứ bảy, ngày Bính Dần (21/02)

Ngày kỵ tháng 2/2026

Theo lệ dân gian, tháng 2/2026 có 10 ngày rơi vào ngày kỵ. Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ tính theo ngày âm; Thụ Tử và Vãng Vong tính theo chi của ngày trong tháng tiết khí.

Mọi ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ của năm 2026: Tam Nương, Nguyệt Kỵ năm 2026.

  • Tam Nương: 05/02 (âm lịch 18/12), 09/02 (âm lịch 22/12), 14/02 (âm lịch 27/12), 19/02 (âm lịch 3/1), 23/02 (âm lịch 7/1)
  • Nguyệt Kỵ: 01/02 (âm lịch 14/12), 10/02 (âm lịch 23/12), 21/02 (âm lịch 5/1)
  • Dương Công Kỵ: 06/02 (âm lịch 19/12)
  • Thụ Tử: 05/02 (âm lịch 18/12), 17/02 (âm lịch 1/1)
  • Vãng Vong: 09/02 (âm lịch 22/12), 21/02 (âm lịch 5/1)

chucmungnammoi.com