Lịch vạn niên 2026 Bính Ngọ
Lịch tháng 12 năm 2026
Tháng 12/2026 có 31 ngày dương lịch; 16 ngày hoàng đạo. Mỗi ô ghi ngày dương và ngày âm; bấm vào ô để xem chi tiết ngày đó. Ngày hoàng đạo chỉ để tham khảo theo phong tục.
Đếm ngược Tết: Tết Nguyên đán diễn ra vào ngày nào?
Âm lịch tháng 12/2026
Tháng 12/2026 bắt đầu Thứ ba, ngày Kỷ Dậu (01/12/2026), nhằm ngày 23 tháng 10 năm Bính Ngọ, và kết thúc Thứ năm, ngày Kỷ Mão (31/12/2026), nhằm ngày 23 tháng 11 năm Bính Ngọ.
Trong tháng có 2 tháng âm: tháng 10 năm Bính Ngọ (tháng Kỷ Hợi) từ 01/12 đến 08/12; tháng 11 năm Bính Ngọ (tháng Canh Tý) từ 09/12 đến 31/12.
Năm Bính Ngọ không có tháng nhuận.
Trăng tròn lúc 08:28 ngày 24/12, tức ngày 16 tháng 11 âm lịch, sau rằm 1 ngày.
Trăng tròn ngày 24/12 là siêu trăng. Mặt Trăng tới điểm gần Trái Đất nhất lúc 15:32 ngày 24/12, cách lúc trăng tròn 7 giờ, còn khoảng 356.641 km. Trăng trông to và sáng hơn một chút so với thường lệ.
- Mùng 1 tháng 11 năm Bính Ngọ: Thứ tư, ngày Đinh Tỵ (09/12/2026)
- Rằm tháng 11 năm Bính Ngọ: Thứ tư, ngày Tân Mùi (23/12/2026)
Tiết khí tháng 12/2026
Ngày đầu tháng thuộc tiết Tiểu Tuyết.
Tiết Đại Tuyết giao lúc 09:52 Thứ hai, ngày Ất Mão (07/12); tiết Đông Chí giao lúc 03:50 Thứ ba, ngày Canh Ngọ (22/12), theo giờ Việt Nam.
Ngày lễ và ngày kỷ niệm tháng 12/2026
- Toàn quốc kháng chiến: Thứ bảy, ngày Đinh Mão (19/12)
- Quân đội nhân dân: Thứ ba, ngày Canh Ngọ (22/12)
- Giáng sinh: Thứ sáu, ngày Quý Dậu (25/12)
- Dân số Việt Nam: Thứ bảy, ngày Giáp Tuất (26/12)
Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc
- Phòng, chống AIDS: Thứ ba, ngày Kỷ Dậu (01/12)
- Ngày Quốc tế Người khuyết tật: Thứ năm, ngày Tân Hợi (03/12)
- Phòng, chống tham nhũng: Thứ tư, ngày Đinh Tỵ (09/12)
- Ngày Nhân quyền: Thứ năm, ngày Mậu Ngọ (10/12)
Ngày kỵ tháng 12/2026
Theo lệ dân gian, tháng 12/2026 có 14 ngày rơi vào ngày kỵ. Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ tính theo ngày âm; Thụ Tử và Vãng Vong tính theo chi của ngày trong tháng tiết khí.
Mọi ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ của năm 2026: Tam Nương, Nguyệt Kỵ năm 2026.
- Tam Nương: 05/12 (âm lịch 27/10), 11/12 (âm lịch 3/11), 15/12 (âm lịch 7/11), 21/12 (âm lịch 13/11), 26/12 (âm lịch 18/11), 30/12 (âm lịch 22/11)
- Nguyệt Kỵ: 01/12 (âm lịch 23/10), 13/12 (âm lịch 5/11), 22/12 (âm lịch 14/11), 31/12 (âm lịch 23/11)
- Dương Công Kỵ: 01/12 (âm lịch 23/10), 29/12 (âm lịch 21/11)
- Thụ Tử: 07/12 (âm lịch 29/10), 19/12 (âm lịch 11/11), 31/12 (âm lịch 23/11)
- Vãng Vong: 14/12 (âm lịch 6/11), 26/12 (âm lịch 18/11)