Danh sách cặp từ
Tất cả các cặp từ dễ nhầm: phân biệt s và x (trang 3)
Giới thiệu
Bạn hay phân vân không biết một từ phải viết bằng «s» hay «x»? Hai âm này đọc gần giống nhau nên nhiều người viết nhầm, nhất là khi soạn tin nhắn hay điền đơn. Đây là trang 3 trong 4 trang của danh sách «Phân biệt s và x». Trang này có 200 dòng, cả danh sách gồm 612 dòng. Mỗi dòng là một cặp từ hay bị viết lẫn, kèm lời giải nghĩa ngắn để bạn chọn đúng chữ. Vài cặp tiêu biểu trên trang này: «Trừ sâu hay trừ xâu?», «Trường sinh hay trường xinh?», «Túi xách hay túi sách?». Bạn có thể dò theo từng dòng, hoặc dùng ô tìm của trang để nhảy tới cặp từ mình đang phân vân. Trang này viết theo dạng từ điển ghi, để bạn tham khảo khi băn khoăn.
Các cặp từ
Trang 3 trên 4, 612 cặp từ
Trên trang này: Viết x (162 cặp), Viết s (14 cặp), Viết n (1 cặp), Các cặp khác (23 cặp).
- Trừ sâu hay trừ xâu? — Đúng: trừ sâu; dễ nhầm:
trừ xâu - Trường sinh hay trường xinh? — Đúng: trường sinh; dễ nhầm:
trường xinh,trườn sinh,trừng sinh,trường sin - Túi xách hay túi sách? — Đúng: túi xách; dễ nhầm:
túi sách,túy xách,túi xích - Tuổi xanh hay tuổi sanh? — Đúng: tuổi xanh; dễ nhầm:
tuổi sanh - Tư liệu sản xuất hay tư liệu sản suất? — Đúng: tư liệu sản xuất; dễ nhầm:
tư liệu sản suất - Tự xưng hay tự sưng? — Đúng: tự xưng; Sai:
tự sưng; dễ nhầm:tự xương - Um sùm hay um xùm? — Đúng: um sùm; Sai:
um xùm - Vào sổ hay vào xổ? — Đúng: vào sổ; dễ nhầm:
vào sỗ - Văn học sử hay văn học xử? — Đúng: văn học sử; dễ nhầm:
văn học xử - Vắt sổ hay vắt xổ? — Đúng: vắt sổ; dễ nhầm:
vắt xổ - Vi sinh vật hay vi xinh vật? — Đúng: vi sinh vật; dễ nhầm:
vi xinh vật,di sinh vật - Vỏ sắt hay vỏ xắt? — Đúng: vỏ sắt; dễ nhầm:
vỏ xắt,giỏ sắt,vỏ sắc,võ sắt - Vô song hay vô xong? — Đúng: vô song; dễ nhầm:
vô xong - Vui sướng hay vui xướng? — Đúng: vui sướng; dễ nhầm:
vui xướng - Vun xới hay vun sới? — Đúng: vun xới; Sai:
vun sới - Xà hay sà? — Đúng: xà, sà, xà ngang, xà cừ; dễ nhầm:
sà ngang,sà cừ - Xả hay sả? — Đúng: xả, sả, lăn xả, xả hơi; dễ nhầm:
sả hơi - Xà cạp hay sà cạp? — Đúng: xà cạp; dễ nhầm:
sà cạp - Xà cừ hay sà cừ? — Đúng: xà cừ; dễ nhầm:
sà cừ - Xa giá hay sa giá? — Đúng: xa giá; dễ nhầm:
sa giá,xoa giá - Xa hoa hay sa hoa? — Đúng: xa hoa; Sai:
sa hoa; dễ nhầm:xoa hoa - Xạ hương hay sạ hương? — Đúng: xạ hương; dễ nhầm:
sạ hương - Xa khơi hay sa khơi? — Đúng: xa khơi; dễ nhầm:
sa khơi - Xa lạ hay sa lạ? — Đúng: xa lạ; dễ nhầm:
sa lạ - Xà lỏn hay sà lỏn? — Đúng: xà lỏn; dễ nhầm:
sà lỏn - Xà ngang hay sà ngang? — Đúng: xà ngang; dễ nhầm:
sà ngang - Xà nhà hay sà nhà? — Đúng: xà nhà; dễ nhầm:
sà nhà - Xa phí hay sa phí? — Đúng: xa phí; dễ nhầm:
sa phí - Xá tội hay sá tội? — Đúng: xá tội; dễ nhầm:
sá tội - Xa xăm hay xa săm? — Đúng: xa xăm; dễ nhầm:
xa săm,xoa xăm - Xa xỉ hay sa sỉ? — Đúng: xa xỉ; Sai:
xa sỉ,sa sỉ; dễ nhầm:sa xỉ - Xa xỉ phẩm hay xa sỉ phẩm? — Đúng: xa xỉ phẩm; dễ nhầm:
xa sỉ phẩm,sa xỉ phẩm - Xa xôi hay xa sôi? — Đúng: xa xôi; dễ nhầm:
xa sôi - Xa xưa hay xa sưa? — Đúng: xa xưa; dễ nhầm:
xa sưa - Xác hay sác? — Đúng: xác, sác, chính xác, độ chính xác, xác định, xác nhận; dễ nhầm:
chính sác,độ chính sác,sác định,sác nhận - Xác định hay sác định? — Đúng: xác định; Sai:
sác định,xách định,xát định; dễ nhầm:xác đĩnh - Xác nhận hay sác nhận? — Đúng: xác nhận; dễ nhầm:
sác nhận,xách nhận - Xác suất hay xác xuất? — Đúng: xác suất; Sai:
xác xuất,sác xuất; dễ nhầm:sác suất,xát suất - Xách hay sách? — Đúng: xách, sách, túi xách, cặp xách, cặp sách, chính sách; dễ nhầm:
túi sách,chính xách,xách nhiễu,đèn xách,đầu xách,xách phong - Xách tay hay sách tay? — Đúng: xách tay; dễ nhầm:
sách tay - Xài tiền hay sài tiền? — Đúng: xài tiền, xài, xài hoang; Sai:
sài hoang; dễ nhầm:sài tiền,sài đồ - Xàm bậy hay sàm bậy? — Đúng: xàm bậy; dễ nhầm:
sàm bậy - Xám xịt hay sám xịt? — Đúng: xám xịt; dễ nhầm:
sám xịt,xám sịt - Xán lạn hay sáng lạng? — Đúng: xán lạn; Sai:
sáng lạng,sáng lạn; dễ nhầm:sán lạn,xán lạng,xáng lạn - Xanh hay sanh? — Đúng: xanh, sanh, còn xanh, đầu xanh, xanh tốt; dễ nhầm:
còn sanh,đầu sanh,sanh tốt - Xanh biếc hay sanh biết? — Đúng: xanh biếc; dễ nhầm:
sanh biết - Xanh cỏ hay san cỏ? — Đúng: xanh cỏ; dễ nhầm:
san cỏ - Xanh đồng hay sanh đồng? — Đúng: xanh đồng; dễ nhầm:
sanh đồng,xinh đồng,xanh đồn - Xanh rớt hay sanh rớt? — Đúng: xanh rớt; dễ nhầm:
sanh rớt - Xanh tươi hay sanh tươi? — Đúng: xanh tươi; dễ nhầm:
sanh tươi - Xào hay sao? — Đúng: xào, sao
- Xào nấu hay sao nấu? — Đúng: xào nấu; Sai:
sao nấu; dễ nhầm:sào nấu - Xao nhãng hay sao nhãn? — Đúng: xao nhãng; dễ nhầm:
sao nhãn,xao nhãn - Xáo trộn hay sáo trộn? — Đúng: xáo trộn; dễ nhầm:
sáo trộn,xáo trộng,xáo chộn - Xao xác hay sao xác? — Đúng: xao xác; Sai:
sao xác; dễ nhầm:xao xát - Xào xạc hay sào xạc? — Đúng: xào xạc; Sai:
sào xạc,sào sạc,sao xác; dễ nhầm:xào sạc - Xào xáo hay xào sáo? — Đúng: xào xáo; dễ nhầm:
xào sáo - Xao xuyến hay sao xuyến? — Đúng: xao xuyến; dễ nhầm:
sao xuyến - Sao hay xao? — Đúng: xao xuyến, xôn xao, sao chép, ngôi sao, sao, xao; dễ nhầm:
sao xuyến,xôn sao,sát xao,xao lại,chẳng xao - Xáp lại gần hay sáp lại gần? — Đúng: xáp lại gần; Sai:
sáp lại gần - Xát gạo hay sát gạo? — Đúng: xát gạo; Sai:
sát gạo - Xảy hay sẩy? — Đúng: xảy, sẩy
- Xảy hay sảy? — Đúng: xảy, sảy, xảy ra; dễ nhầm:
sảy ra - Xảy ra hay sảy ra? — Đúng: xảy ra, xẩy ra; Sai:
sẩy ra,sảy ra; dễ nhầm:xảy da,xảy gia - Xăm mình hay săm mình? — Đúng: xăm mình; dễ nhầm:
săm mình - Xằng bậy hay sằng bậy? — Đúng: xằng bậy; dễ nhầm:
sằng bậy - Xâm nhập hay sâm nhập? — Đúng: xâm nhập; dễ nhầm:
sâm nhập - Xâm phạm hay sâm phạm? — Đúng: xâm phạm; dễ nhầm:
sâm phạm - Xầm xì hay sầm xì? — Đúng: xầm xì; dễ nhầm:
sầm xì - Xấp giấy hay sấp giấy? — Đúng: xấp giấy; Sai:
sấp giấy - Xập xệ hay sập xệ? — Đúng: xập xệ; dễ nhầm:
sập xệ - Xấp xỉ hay sấp sỉ? — Đúng: xấp xỉ; Sai:
sấp sỉ; dễ nhầm:sấp xỉ,xấp sỉ - Xập xình hay sập sình? — Đúng: xập xình; Sai:
sập sình - Xấu hay sấu? — Đúng: xấu, sấu, xấu số, xấu hổ, rất xấu; dễ nhầm:
sấu số,sấu hổ,rất sấu - Xâu kim hay sau kim? — Đúng: xâu kim; Sai:
sâu kim,sau kim - Xâu xé hay sâu xé? — Đúng: xâu xé; dễ nhầm:
sâu xé - Xấu xí hay sấu xí? — Đúng: xấu xí; dễ nhầm:
sấu xí - Xây xẩm hay say sẩm? — Đúng: xây xẩm; Sai:
say sẩm; dễ nhầm:xay xẩm,sây xẩm - Xe hay se? — Đúng: xe, se, xe lam, bánh xe, đi xe, xe tang; dễ nhầm:
se lam,bánh se,đi se,se hàng,xuống se - Xe ben hay se ben? — Đúng: xe ben; dễ nhầm:
xe beng - Xe dây hay se dây? — Đúng: xe dây; dễ nhầm:
se dây - Xe duyên hay se duyên? — Đúng: xe duyên, xe tơ, kết tóc xe tơ; Sai:
se tơ,kết tóc se tơ; dễ nhầm:se duyên - Xe đạp hay se đạp? — Đúng: xe đạp; dễ nhầm:
se đạp - Xe lam hay se lam? — Đúng: xe lam; dễ nhầm:
se lam - Xe tang hay se tang? — Đúng: xe tang; dễ nhầm:
se tang - Xe tập đi hay se tập đi? — Đúng: xe tập đi; dễ nhầm:
se tập đi - Xem xét hay xem sét? — Đúng: xem xét; dễ nhầm:
xem sét - Xem xong hay xem song? — Đúng: xem xong; dễ nhầm:
xem song - Xen lẫn hay sen lẫn? — Đúng: xen lẫn; Sai:
xen lẩn; dễ nhầm:sen lẫn - Xét hay sét? — Đúng: xét, sét, xem xét, suy xét, nhận xét, soi xét; dễ nhầm:
xem sét,suy sét,nhận sét,soi sét,sét duyệt,sét nghiệm - Xét duyệt hay sét duyệt? — Đúng: xét duyệt; Sai:
sét duyệt - Xét lại hay sét lại? — Đúng: xét lại; dễ nhầm:
sét lại - Xét nét hay sét nét? — Đúng: xét nét; dễ nhầm:
sét nét - Xét nghiệm hay sét nghiệm? — Đúng: xét nghiệm; Sai:
sét nghiệm; dễ nhầm:xét nghiễm - Xét rằng hay sét rằng? — Đúng: xét rằng; dễ nhầm:
sét rằng - Xét thấy hay sét thấy? — Đúng: xét thấy; Sai:
sét thấy - Xê dịch hay sê dịch? — Đúng: xê dịch; dễ nhầm:
sê dịch - Xêm xêm hay sêm sêm? — Đúng: xêm xêm; Sai:
sêm sêm - Xênh xang hay xênh sang? — Đúng: xênh xang; dễ nhầm:
xênh sang - Xếp hàng hay sếp hàng? — Đúng: xếp hàng; dễ nhầm:
sếp hàng - Xếp lại hay sếp lại? — Đúng: xếp lại; Sai:
sếp lại; dễ nhầm:xép lại - Xếp lịch hay sếp lịch? — Đúng: xếp lịch; Sai:
sếp lịch - Xếp loại hay sếp loại? — Đúng: xếp loại; dễ nhầm:
sếp loại - Xếp theo thứ tự hay sếp theo thứ tự? — Đúng: xếp theo thứ tự; dễ nhầm:
sếp theo thứ tự - Xếp thứ tự hay sếp thứ tự? — Đúng: xếp thứ tự; Sai:
sếp thứ tự - Xếp vào hay sếp vào? — Đúng: xếp vào; dễ nhầm:
sếp vào - Xì gà hay sì gà? — Đúng: xì gà; dễ nhầm:
sì gà - Xì hơi hay sì hơi? — Đúng: xì hơi; dễ nhầm:
sì hơi - Xi lanh hay si lanh? — Đúng: xi lanh; dễ nhầm:
si lanh - Xi líp hay si líp? — Đúng: xi líp; dễ nhầm:
si líp - Xì mũi hay sì mũi? — Đúng: xì mũi; dễ nhầm:
sì mũi - Xỉ vả hay sỉ vả? — Đúng: xỉ vả; dễ nhầm:
sỉ vả,xỉ vã,sỉ giả - Xiêu lòng hay siêu lòng? — Đúng: xiêu lòng; dễ nhầm:
siêu lòng,siu lòng - Xiêu vẹo hay siêu vẹo? — Đúng: xiêu vẹo; dễ nhầm:
siêu vẹo,xêu vẹo - Xin xỏ hay sin sơ? — Đúng: xin xỏ; Sai:
sin sợ,sin sơ,xin sỏ - Sinh hay xinh? — Đúng: xinh đẹp, xinh xắn, sinh nhật, sinh sống, sinh viên, sinh; dễ nhầm:
sinh đẹp,xinh nhật,xinh sống,phái xinh,xinh thiết,xinh thực - Xinh đẹp hay sinh đẹp? — Đúng: xinh đẹp; Sai:
sinh đẹp,xing đẹp; dễ nhầm:xin đẹp,xênh đẹp,xinh đệp - Xinh xắn hay xinh sắn? — Đúng: xinh xắn; Sai:
xinh sắn; dễ nhầm:xin xắn,sinh xắn,xanh xắn,xinh xoắn,xinh xắng - Xỏ lá hay sỏ lá? — Đúng: xỏ lá; dễ nhầm:
sỏ lá - Xỏ mũi hay sỏ mũi? — Đúng: xỏ mũi; dễ nhầm:
sỏ mũi,xỏ mỗi,xỏ mủi - Xóa sạch hay xóa xạch? — Đúng: xóa sạch; dễ nhầm:
xóa xạch - Xóa sổ hay xóa xổ? — Đúng: xóa sổ; dễ nhầm:
xóa xổ - Xoài hay soài? — Đúng: xoài; dễ nhầm:
soài - Xoài tượng hay soài tượng? — Đúng: xoài tượng; dễ nhầm:
soài tượng - Xoay xở hay xoay sở? — Đúng: xoay xở; dễ nhầm:
xoay sở,xoay xỡ - Xoắn xuýt hay xoắn suýt? — Đúng: xoắn xuýt; dễ nhầm:
xoắn suýt - Xoi mói hay soi mói? — Đúng: xoi mói; dễ nhầm:
soi mói - Xói mòn hay sói mòn? — Đúng: xói mòn; dễ nhầm:
sói mòn,xối mòn - Xót dạ hay sót dạ? — Đúng: xót dạ; dễ nhầm:
sót dạ - Xót ruột hay sót ruột? — Đúng: xót ruột; dễ nhầm:
sót ruột - Xót thương hay sót thương? — Đúng: xót thương; dễ nhầm:
sót thương - Xót xa hay sốt sa? — Đúng: xót xa; Sai:
sốt sa,sót xa - Xô hay sô? — Đúng: xô, sô, đổ xô; dễ nhầm:
đổ sô - Xô bồ hay sô bồ? — Đúng: xô bồ; dễ nhầm:
sô bồ - Sốc hay xốc? — Đúng: xốc vác, xốc nổi, xốc lại, sốc; dễ nhầm:
sốc vác,sốc nổi - Xộc vào hay sộc vào? — Đúng: xộc vào; dễ nhầm:
sộc vào,xọc vào - Xộc xệch hay sộc sệch? — Đúng: xộc xệch; dễ nhầm:
sộc sệch,sộc xệch,xộc xệt - Xôi gấc hay sôi gấc? — Đúng: xôi gấc; dễ nhầm:
sôi gấc - Xối xả hay xối sả? — Đúng: xối xả; Sai:
xối xã; dễ nhầm:xối sả - Xôn xao hay xôn sao? — Đúng: xôn xao; dễ nhầm:
xôn sao,xông xao - Xông đất hay sông đất? — Đúng: xông đất; Sai:
sông đất - Xông nhà hay sông nhà? — Đúng: xông nhà; Sai:
sông nhà - Xông xáo hay xông sáo? — Đúng: xông xáo; dễ nhầm:
xông sáo,sông sáo - Xơ cứng hay sơ cứng? — Đúng: xơ cứng; dễ nhầm:
sơ cứng - Xơ múi hay sơ múi? — Đúng: xơ múi; dễ nhầm:
sơ múi - Xới đất hay sới đất? — Đúng: xới đất; dễ nhầm:
sới đất - Xởi lởi hay sởi lởi? — Đúng: xởi lởi; dễ nhầm:
sởi lởi - Xu hướng hay su hướng? — Đúng: xu hướng; dễ nhầm:
su hướng,xu hứng - Xù lên hay sù lên? — Đúng: xù lên; dễ nhầm:
sù lên - Xu nịnh hay su nịnh? — Đúng: xu nịnh; dễ nhầm:
su nịnh - Xú uế hay sú uế? — Đúng: xú uế; dễ nhầm:
sú uế - Xù xì hay sù sì? — Đúng: xù xì, sù sì; dễ nhầm:
sù xì,xù sì - Xua hay sua? — Đúng: xua, xua tan, xua đuổi; Sai:
sua đuổi; dễ nhầm:sua,sua tan - Xua đuổi hay sua đuổi? — Đúng: xua đuổi; Sai:
sua đuổi; dễ nhầm:xua đủi - Xua tan hay sua tan? — Đúng: xua tan; dễ nhầm:
sua tan - Xuất bản hay suất bản? — Đúng: xuất bản; dễ nhầm:
suất bản - Xuất chúng hay suất chúng? — Đúng: xuất chúng; dễ nhầm:
suất chúng - Xuất giá hay suất giá? — Đúng: xuất giá; dễ nhầm:
suất giá,xuất vá - Xuất hành hay suất hành? — Đúng: xuất hành; dễ nhầm:
suất hành - Xuất hiện hay suất hiện? — Đúng: xuất hiện; Sai:
suất hiện - Xuất huyết hay suất huyết? — Đúng: xuất huyết; dễ nhầm:
suất huyết - Xuất khẩu hay suất khẩu? — Đúng: xuất khẩu; Sai:
suất khẩu - Xuất nhập hay suất nhập? — Đúng: xuất nhập; dễ nhầm:
suất nhập - Xuất phát hay suất phát? — Đúng: xuất phát; Sai:
suất phát - Xuất phát điểm hay suất phát điểm? — Đúng: xuất phát điểm; dễ nhầm:
suất phát điểm - Xuất quần hay suất quần? — Đúng: xuất quần; dễ nhầm:
suất quần - Xuất sắc hay suất sắc? — Đúng: xuất sắc; Sai:
xuất xắc,suất sắc,suốt sắc - Xuất viện hay suất diện? — Đúng: xuất viện; dễ nhầm:
suất viện - Xuất xứ hay xuất sứ? — Đúng: xuất xứ; Sai:
xuất sứ,suất xứ; dễ nhầm:suất sứ - Xúc cảm hay sút cảm? — Đúng: xúc cảm; dễ nhầm:
sút cảm,súc cảm - Xúc động hay súc động? — Đúng: xúc động; dễ nhầm:
súc động,xúc độn - Xúc giác hay súc giác? — Đúng: xúc giác; dễ nhầm:
súc giác - Xúc phạm hay súc phạm? — Đúng: xúc phạm; dễ nhầm:
súc phạm - Xúc tác hay súc tác? — Đúng: xúc tác; dễ nhầm:
súc tác - Xúc tu hay súc tu? — Đúng: xúc tu; dễ nhầm:
súc tu - Xúc xắc hay xúc sắc? — Đúng: xúc xắc; dễ nhầm:
xúc sắc,súc xắc - Xui khiến hay sui khiến? — Đúng: xui khiến; dễ nhầm:
sui khiến - Xui nên hay sui nên? — Đúng: xui nên; dễ nhầm:
xui lên - Xui xẻo hay sui xẻo? — Đúng: xui xẻo; Sai:
sui xẻo,xui sẻo; dễ nhầm:xuôi xẻo,xui xẽo - Xum xoe hay sum xoe? — Đúng: xum xoe; dễ nhầm:
sum xoe - Xun xoe hay sun xoe? — Đúng: xun xoe; dễ nhầm:
sun xoe - Xung khắc hay sung khắc? — Đúng: xung khắc; dễ nhầm:
sung khắc - Xung quanh hay sưng quanh? — Đúng: xung quanh; Sai:
sung quanh,sưng quanh,xung quang,xung quan; dễ nhầm:xun quanh - Xung thiên hay sung thiên? — Đúng: xung thiên; dễ nhầm:
sung thiên - Xúng xính hay súng sính? — Đúng: xúng xính; Sai:
súng sính; dễ nhầm:xúng sính - Xuýt hay suýt? — Đúng: xuýt, suýt, xuýt xoa; dễ nhầm:
suýt xoa - Xuýt xoa hay suýt xoa? — Đúng: xuýt xoa; Sai:
suýt xoa; dễ nhầm:xít xoa,xuýt soa,xuýt xa - Xuýt xoát hay xuýt soát? — Đúng: xuýt xoát; dễ nhầm:
xuýt soát,suýt xoát - Xử lý hay sử lý? — Đúng: xử lý, xử lí; Sai:
sử lý,sử lí - Sử hay xử? — Đúng: xử lý, cư xử, sử dụng, lịch sử, sử, xử; dễ nhầm:
sử lý,cư sử,xử dụng,lịch xử,sử lí,đối nhân sử thế - Xử phạt hay sử phạt? — Đúng: xử phạt; dễ nhầm:
sử phạt - Xứ sở hay xứ xở? — Đúng: xứ sở; Sai:
xứ xở; dễ nhầm:sứ sở,sứ xở,xứ sỡ - Xử sự hay sử sự? — Đúng: xử sự; Sai:
sử sự,xử xự - Xử trí hay sử trí? — Đúng: xử trí; dễ nhầm:
sử trí,xử chí - Xưa hay sưa? — Đúng: xưa, sưa, xa xưa, ngày xưa; dễ nhầm:
xa sưa,ngày sưa - Xưa nay hay sưa nay? — Đúng: xưa nay; dễ nhầm:
sưa nay - Xứng đáng hay sứng đáng? — Đúng: xứng đáng; Sai:
sứng đáng; dễ nhầm:xướng đáng - Xưng hô hay sưng hô? — Đúng: xưng hô; dễ nhầm:
xương hô - Xưng tên hay sưng tên? — Đúng: xưng tên; dễ nhầm:
sưng tên - Xướng hay sướng? — Đúng: xướng, sướng, chủ xướng, hợp xướng, lĩnh xướng, xướng danh; dễ nhầm:
hợp sướng,lĩnh sướng,sướng danh