Chúc Mừng Năm Mới

Danh sách cặp từ

Tất cả các cặp từ dễ nhầm: phân biệt s và x

Giới thiệu

Bạn đang phân vân không biết một tiếng bắt đầu bằng s hay x: áo cà sa hay áo cà xa, áo xống hay áo sống, áp suất hay áp xuất? Hai chữ này đọc gần giống nhau nên rất dễ viết nhầm, nhất là khi gõ nhanh hay điền đơn. Danh sách này gom các cặp từ hay lầm nhất theo quy tắc phân biệt s và x, mỗi cặp một bài riêng để bạn tra nhanh. Danh sách này gồm 200 dòng; cả danh sách có 612 dòng. Với mỗi cặp, trang này viết rõ dạng nào đúng, vì sao người ta hay nhầm và cách nhớ cho chắc.

Kiểm tra chính tả tiếng Việt

Các cặp từ

Trang 1 trên 4, 612 cặp từ

Trên trang này: Viết s (97 cặp), Viết x (91 cặp), Viết tr (1 cặp), Các cặp khác (11 cặp).

  • Áo cà sa hay áo cà xa? — Đúng: áo cà sa; dễ nhầm: áo cà xa
  • Áo xống hay áo sống? — Đúng: áo xống; dễ nhầm: áo sống
  • Áp suất hay áp xuất? — Đúng: áp suất; Sai: áp xuất; dễ nhầm: áp sất
  • Áp suất khí quyển hay áp xuất khí quyển? — Đúng: áp suất khí quyển; dễ nhầm: áp xuất khí quyển
  • Áp suất không khí hay áp xuất không khí? — Đúng: áp suất không khí; dễ nhầm: áp xuất không khí
  • Ăn sâu hay ăn xâu? — Đúng: ăn sâu; Sai: ăn xâu
  • Ba sinh hay ba xinh? — Đúng: ba sinh; dễ nhầm: ba xinh
  • Bán xới hay bán sới? — Đúng: bán xới; dễ nhầm: bánh xới
  • Bánh xe hay bánh se? — Đúng: bánh xe; Sai: bánh se; dễ nhầm: báng xe
  • Bát sứ hay bát xứ? — Đúng: bát sứ; dễ nhầm: bát xứ
  • Bằng xương bằng thịt hay bằng sương bằng thịt? — Đúng: bằng xương bằng thịt; dễ nhầm: bằng sương bằng thịt
  • Bất khả xâm phạm hay bất khả sâm phạm? — Đúng: bất khả xâm phạm; dễ nhầm: bất khả sâm phạm
  • Biệt xứ hay biệt sứ? — Đúng: biệt xứ; dễ nhầm: biệt sứ
  • Bỏ sót hay bỏ xót? — Đúng: bỏ sót; dễ nhầm: bỏ xót
  • Sót hay xót? — Đúng: bỏ sót, sót lại, thiếu sót, xót xa, xót thương, thương xót; dễ nhầm: bỏ xót, sót xa, sót thương, thương sót, thiếu xót, sai xót
  • Bọ xít hay bọ sít? — Đúng: bọ xít; dễ nhầm: bọ sít
  • Bộ giảm xóc hay bộ giảm sóc? — Đúng: bộ giảm xóc; dễ nhầm: bộ giảm sóc
  • Bổ sung hay bổ xung? — Đúng: bổ sung; Sai: bổ xung; dễ nhầm: bỏ sung, bỗ sung, bổ sun
  • Bờm xờm hay bờm sờm? — Đúng: bờm xờm; dễ nhầm: bờm sờm
  • Bức xúc hay bức súc? — Đúng: bức xúc; dễ nhầm: bức súc, bứt xúc
  • Cà sa hay cà xa? — Đúng: cà sa; dễ nhầm: cà xa
  • Cảm xúc hay cảm súc? — Đúng: cảm xúc; dễ nhầm: cảm súc
  • Cao siêu hay cao xiêu? — Đúng: cao siêu; dễ nhầm: cao xiêu
  • Cao xanh hay cao sanh? — Đúng: cao xanh; dễ nhầm: cao sanh
  • Chà xát hay chà sát? — Đúng: chà xát; Sai: trà xát; dễ nhầm: chà sát, chà xác
  • Chát xít hay chát sít? — Đúng: chát xít; dễ nhầm: chát sít
  • Chảy xiết hay chảy siết? — Đúng: chảy xiết; Sai: chảy siết; dễ nhầm: chảy xiếc
  • Chăm sóc hay chăm xóc? — Đúng: chăm sóc; Sai: chăm xóc, trăm sóc; dễ nhầm: chăm sót
  • Chẳng sao hay chẳng xao? — Đúng: chẳng sao; dễ nhầm: chẳng xao
  • Chấn song hay chấn xong? — Đúng: chấn song; dễ nhầm: chấn xong
  • Chất xám hay chất sám? — Đúng: chất xám; dễ nhầm: chất sám
  • Chất xơ hay chất sơ? — Đúng: chất xơ; dễ nhầm: chất sơ
  • Chế xuất hay chế suất? — Đúng: chế xuất; dễ nhầm: chế suất
  • Sẻ hay xẻ? — Đúng: chia sẻ, sẻ chia, xẻ gỗ, mổ xẻ, chim sẻ, sẻ; dễ nhầm: sẻ gỗ, mổ sẻ, sẻ rãnh
  • Chia sẻ hay chia xẻ? — Đúng: chia sẻ; Sai: chia sẽ; dễ nhầm: chia xẻ, chia sể
  • Chiết suất hay chiết xuất? — Đúng: chiết suất, chiết xuất
  • Chiều sâu hay chiều xâu? — Đúng: chiều sâu; dễ nhầm: chiều xâu, triều sâu
  • Chính xác hay chính sác? — Đúng: chính xác; Sai: chính sác; dễ nhầm: chính xách, chính xát
  • Chỗ sâu hay chỗ xâu? — Đúng: chỗ sâu; dễ nhầm: chỗ xâu
  • Chơi xỏ hay chơi sỏ? — Đúng: chơi xỏ; dễ nhầm: chơi sỏ
  • Chu sa hay chu xa? — Đúng: chu sa; dễ nhầm: chu xa
  • Chua xót hay chua sót? — Đúng: chua xót; dễ nhầm: chua sót, chua xóc
  • Chuối sứ hay chuối xứ? — Đúng: chuối sứ; dễ nhầm: chuối xứ
  • Có sọc hay có xọc? — Đúng: có sọc; dễ nhầm: có xọc
  • Xát hay sát? — Đúng: cọ xát, xát muối, chà xát, sát sao, sát cánh, quan sát; dễ nhầm: cọ sát, sát muối, xát sao, quan xát, xát cánh, sâu xát
  • Cọ xát hay cọ sát? — Đúng: cọ xát; Sai: cọ sát, cọ xác
  • Cổ xúy hay cổ súy? — Đúng: cổ xúy
  • Cổ xưa hay cổ sưa? — Đúng: cổ xưa; dễ nhầm: cổ sưa
  • Công suất hay công xuất? — Đúng: công suất; dễ nhầm: công xuất, cong suất, công sất
  • Cuộc sống hay cuộc xống? — Đúng: cuộc sống; Sai: cuộc xống; dễ nhầm: cuộc sóng
  • Cửa sổ hay cửa xổ? — Đúng: cửa sổ; dễ nhầm: cửa xổ, cửa sỗ
  • Cưa xẻ hay cưa sẻ? — Đúng: cưa xẻ; dễ nhầm: cưa sẻ
  • Dàn xếp hay dàn sếp? — Đúng: dàn xếp; dễ nhầm: dàn sếp
  • Dò xét hay dò sét? — Đúng: dò xét; dễ nhầm: dò sét, rò xét
  • Dương xỉ hay dương sỉ? — Đúng: dương xỉ; dễ nhầm: dương sỉ
  • Đan xen hay đan sen? — Đúng: đan xen; dễ nhầm: đan sen
  • Đào sâu hay đào xâu? — Đúng: đào sâu; dễ nhầm: đào xâu
  • Đau xót hay đau sót? — Đúng: đau xót; dễ nhầm: đau sót, đau xóc
  • Đầu sách hay đầu xách? — Đúng: đầu sách; dễ nhầm: đầu xát
  • Đèn sách hay đèn xách? — Đúng: đèn sách, đèn xách
  • Đề xuất hay đề suất? — Đúng: đề xuất; Sai: đề suất; dễ nhầm: đè xuất
  • Đi xe hay đi se? — Đúng: đi xe; Sai: đi se
  • Điều xấu hay điều sấu? — Đúng: điều xấu; dễ nhầm: điều sấu
  • Đòn xóc hay đòn sóc? — Đúng: đòn xóc; dễ nhầm: đòn sóc
  • Đổ sụp hay đổ xụp? — Đúng: đổ sụp; dễ nhầm: đổ xụp
  • Đổ xô hay đổ sô? — Đúng: đổ xô; Sai: đổ sô; dễ nhầm: đỗ xô
  • Đối nhân xử thế hay đối nhân sử thế? — Đúng: đối nhân xử thế; dễ nhầm: đối nhân sử thế
  • Đột xuất hay đột suất? — Đúng: đột xuất; Sai: đột suất; dễ nhầm: độc suất
  • Đơn sơ hay đơn xơ? — Đúng: đơn sơ; Sai: đơn xơ
  • Đứng mũi chịu sào hay đứng mũi chịu xào? — Đúng: đứng mũi chịu sào; dễ nhầm: đứng mũi chịu xào
  • Đường sá hay đường xá, phố xá hay phố sá? — Đúng: đường sá, phố xá; dễ nhầm: phố sá, đường xá
  • Gắn xi hay gắn si? — Đúng: gắn xi; dễ nhầm: gắn si
  • Gần sát hay gần xát? — Đúng: gần sát; dễ nhầm: gần xát
  • Giảm sốt hay giảm xốc? — Đúng: giảm sốt; Sai: giảm xốc
  • Giảm xóc hay giảm sóc? — Đúng: giảm xóc; dễ nhầm: giảm sóc, giảm xốc, giảm xót
  • Giảm xung hay giảm sung? — Đúng: giảm xung; dễ nhầm: giảm sung
  • Gian xảo hay gian sảo? — Đúng: gian xảo; dễ nhầm: gian sảo, giang xảo
  • Giọt sương hay giọt xương? — Đúng: giọt sương; dễ nhầm: giọt xương
  • Gỗ xẻ hay gỗ sẻ? — Đúng: gỗ xẻ; dễ nhầm: gỗ sẻ
  • Hạch sách hay hạch xách? — Đúng: hạch sách; dễ nhầm: hạch xách
  • Hàm súc hay hàm xúc? — Đúng: hàm súc; Sai: hàm xúc
  • Hàng xóm hay hàng sóm? — Đúng: hàng xóm; dễ nhầm: hàng sóm, hàn xóm
  • Hằng hà sa số hay hằng hà xa số? — Đúng: hằng hà sa số; dễ nhầm: hằng hà xa số
  • Hên xui hay hên sui? — Đúng: hên xui; dễ nhầm: hên sui, hên xuôi
  • Hết sức hay hết xức? — Đúng: hết sức; dễ nhầm: hết xức
  • Hiệu suất hay hiệu xuất? — Đúng: hiệu suất; Sai: hiệu xuất; dễ nhầm: hiệu sất
  • Hố sâu hay hố xâu? — Đúng: hố sâu; dễ nhầm: hố xâu
  • Hôi xì hay hôi sì? — Đúng: hôi xì; dễ nhầm: hôi sì
  • Hột xoàn hay hột soàn? — Đúng: hột xoàn; dễ nhầm: hột soàn, hột xoàng
  • Hơi say hay hơi xay? — Đúng: hơi say; dễ nhầm: hơi xay
  • Hợp xướng hay hợp sướng? — Đúng: hợp xướng; dễ nhầm: hợp sướng
  • Khách sáo hay khách xáo? — Đúng: khách sáo; dễ nhầm: khách xáo, khác sáo
  • Khảo sát hay khảo xác? — Đúng: khảo sát; dễ nhầm: khảo xác, khảo xát
  • Khắc sâu hay khắc xâu? — Đúng: khắc sâu; dễ nhầm: khắc xâu
  • Khẩu phật tâm xà hay khẩu phật tâm sà? — Đúng: khẩu phật tâm xà; dễ nhầm: khẩu phật tâm sà
  • Khinh suất hay khinh xuất? — Đúng: khinh suất; dễ nhầm: khinh xuất
  • Khó xử hay khó sử? — Đúng: khó xử; Sai: khó sử
  • Khoe sắc hay khoe xắc? — Đúng: khoe sắc; Sai: khoe xắc
  • Khôn xiết hay khôn siết? — Đúng: khôn xiết; Sai: khôn siết; dễ nhầm: khôn xiếc
  • Khởi xướng hay khởi sướng? — Đúng: khởi xướng; dễ nhầm: khởi sướng, khởi xứng
  • Khớp xương hay khớp sương? — Đúng: khớp xương; dễ nhầm: khớp sương, khớp xưng
  • Khu chế xuất hay khu chế suất? — Đúng: khu chế xuất; dễ nhầm: khu chế suất
  • Khu xử hay khu sử? — Đúng: khu xử; dễ nhầm: khu sử
  • Khúc xạ hay khúc sạ? — Đúng: khúc xạ; dễ nhầm: khúc sạ
  • Kiểm soát hay kiểm xoát? — Đúng: kiểm soát; dễ nhầm: kiểm xoát
  • Kiệt xuất hay kiệt suất? — Đúng: kiệt xuất; dễ nhầm: kiệt suất
  • Kỹ xảo hay kỹ sảo? — Đúng: kỹ xảo; dễ nhầm: kỹ sảo, kỷ xảo
  • Lãi suất hay lãi xuất? — Đúng: lãi suất; Sai: lãi xuất; dễ nhầm: lải suất
  • Làm say hay làm xay? — Đúng: làm say; dễ nhầm: làm xay
  • Làm sụp hay làm xụp? — Đúng: làm sụp; dễ nhầm: làm xụp
  • Làm xằng hay làm sằng? — Đúng: làm xằng; dễ nhầm: làm sằng
  • Làm xói hay làm sói? — Đúng: làm xói; dễ nhầm: làm sói
  • Lạo xạo hay lạo sạo? — Đúng: lạo xạo; dễ nhầm: lạo sạo
  • Lạp xường hay lạp sường? — Đúng: lạp xường; dễ nhầm: lạp sường
  • Lăn xả vào hay lăn sả vào? — Đúng: lăn xả vào; dễ nhầm: lăn sả vào, lăng xả vào, lăn xã vào
  • Lấp xấp hay lấp sấp? — Đúng: lấp xấp; dễ nhầm: lấp sấp
  • Lật sấp hay lật xấp? — Đúng: lật sấp; dễ nhầm: lật xấp
  • Lẹt xẹt hay lẹt sẹt? — Đúng: lẹt xẹt; dễ nhầm: lẹt sẹt
  • Lì xì hay lì sì? — Đúng: lì xì, mừng tuổi; Sai: lì sì
  • Lĩnh xướng hay lĩnh sướng? — Đúng: lĩnh xướng; Sai: lĩnh sướng
  • Lọc xọc hay lọc sọc? — Đúng: lọc xọc; dễ nhầm: lọc sọc
  • Lòng xe điếu hay lòng se điếu? — Đúng: lòng xe điếu; Sai: lòng se điếu
  • Lộ xỉ hay lộ sỉ? — Đúng: lộ xỉ; dễ nhầm: lộ sỉ
  • Lô xô hay lô sô? — Đúng: lô xô; dễ nhầm: lô sô
  • Lúa sạ hay lúa xạ? — Đúng: lúa sạ; dễ nhầm: lúa xạ
  • Lục soát hay lục xoát? — Đúng: lục soát; dễ nhầm: lục xoát
  • Lún sụt hay lún xụt? — Đúng: lún sụt; dễ nhầm: lún xụt
  • Lùng sục hay lùng xục? — Đúng: lùng sục; dễ nhầm: lùng xục, lùng sụt
  • Lụp xụp hay lụp sụp? — Đúng: lụp xụp; dễ nhầm: lụp sụp
  • Ma sát hay ma xát? — Đúng: ma sát; dễ nhầm: ma xát, ma sách
  • Mâm xôi hay mâm sôi? — Đúng: mâm xôi; dễ nhầm: mâm sôi
  • Men sứ hay men xứ? — Đúng: men sứ; dễ nhầm: men xứ
  • Méo xẹo hay méo sẹo? — Đúng: méo xẹo; dễ nhầm: méo sẹo
  • Mổ xẻ hay mổ sẻ? — Đúng: mổ xẻ; dễ nhầm: mổ sẻ, mỏ xẻ, mỗ xẻ
  • Mua sắm hay mua xắm? — Đúng: mua sắm; dễ nhầm: mua xắm
  • Muối xổi hay muối sổi? — Đúng: muối xổi; dễ nhầm: muối sổi
  • Nái sề hay nái xề? — Đúng: nái sề; dễ nhầm: nái xề
  • Nam sinh hay nam xinh? — Đúng: nam sinh; dễ nhầm: nam xinh, lam sinh, nam sênh, nam sin
  • Nằm sấp hay nằm xấp? — Đúng: nằm sấp; dễ nhầm: nằm xấp
  • Nằm xoài hay nằm soài? — Đúng: nằm xoài; dễ nhầm: nằm soài
  • Năm xưa hay năm sưa? — Đúng: năm xưa; dễ nhầm: năm sưa
  • Năng suất hay năng xuất? — Đúng: năng suất; Sai: nàng xuất; dễ nhầm: năng xuất, năng sất, năn suất
  • Xuất hay suất? — Đúng: năng suất, đề xuất, xác suất, sơ suất, xuất sắc, sản xuất; dễ nhầm: năng xuất, đề suất, xác xuất, sơ xuất, suất sắc, sản suất
  • Ngã sấp hay ngã xấp? — Đúng: ngã sấp; dễ nhầm: ngã xấp, ngả sấp
  • Ngày xưa hay ngày sưa? — Đúng: ngày xưa; dễ nhầm: ngày sưa
  • Ngu si hay ngu xi? — Đúng: ngu si; dễ nhầm: ngu xi
  • Nguyên sơ hay nguyên xơ? — Đúng: nguyên sơ; dễ nhầm: nguyên xơ
  • Người soát vé hay người xoát vé? — Đúng: người soát vé; dễ nhầm: người xoát vé
  • Người xưa hay người sưa? — Đúng: người xưa; dễ nhầm: người sưa
  • Nhảy sào hay nhảy xào? — Đúng: nhảy sào; dễ nhầm: nhảy xào
  • Nhảy xổ hay nhảy sổ? — Đúng: nhảy xổ; dễ nhầm: nhảy sổ
  • Nhận xét hay nhận sét? — Đúng: nhận xét; dễ nhầm: nhận sét, nhẫn xét
  • Nói xấu hay nói sấu? — Đúng: nói xấu; dễ nhầm: nói sấu
  • Non sông hay non xông? — Đúng: non sông; dễ nhầm: nong sông
  • Nóng sốt hay nóng xốt? — Đúng: nóng sốt; dễ nhầm: nóng xốt
  • Nước sôi hay nước xôi? — Đúng: nước sôi; dễ nhầm: nước xôi
  • Nước sôi lửa bỏng hay nước xôi lửa bỏng? — Đúng: nước sôi lửa bỏng; dễ nhầm: nước xôi lửa bỏng, nước sôi nửa bỏng, nước sôi lữa bỏng
  • Ốc xà cừ hay ốc sà cừ? — Đúng: ốc xà cừ; dễ nhầm: ốc sà cừ
  • Phái sinh hay phái xinh? — Đúng: phái sinh; dễ nhầm: phái xinh
  • Phản xạ hay phản sạ? — Đúng: phản xạ; dễ nhầm: phản sạ
  • Phiếu xuất hay phiếu suất? — Đúng: phiếu xuất; dễ nhầm: phiếu suất
  • Phóng xạ hay phóng sạ? — Đúng: phóng xạ; dễ nhầm: phóng sạ
  • Phù sa hay phù xa? — Đúng: phù sa; dễ nhầm: phù xa
  • Phu xe hay phu se? — Đúng: phu xe; dễ nhầm: phu se
  • Quai xanh hay quai sanh? — Đúng: quai xanh; dễ nhầm: quai sanh
  • Quán xuyến hay quán suyến? — Đúng: quán xuyến; Sai: quán suyến
  • Quay sấp hay quay xấp? — Đúng: quay sấp; dễ nhầm: quay xấp
  • Quay số hay quay xố? — Đúng: quay số; dễ nhầm: quay xố, quây số
  • Quần xà lỏn hay quần sà lỏn? — Đúng: quần xà lỏn; dễ nhầm: quần sà lỏn
  • Quỷ sứ hay quỷ xứ? — Đúng: quỷ sứ; dễ nhầm: quỷ xứ
  • Rau sam hay rau xam? — Đúng: rau sam; dễ nhầm: rau xam
  • Rất sâu hay rất xâu? — Đúng: rất sâu; Sai: rất xâu
  • Rất xấu hay rất sấu? — Đúng: rất xấu; Sai: rất sấu
  • Rên siết hay rên xiết? — Đúng: rên siết, rên xiết
  • Rồi sao hay rồi xao? — Đúng: rồi sao; dễ nhầm: rồi xao
  • Sa bồi hay xa bồi? — Đúng: sa bồi; dễ nhầm: xa bồi
  • Sa đà hay xa đà? — Đúng: sa đà; dễ nhầm: xa đà
  • Sa đọa hay xa đọa? — Đúng: sa đọa; dễ nhầm: xa đọa
  • Sa lầy hay xa lầy? — Đúng: sa lầy; Sai: xa lầy
  • Sa mạc hay xa mạc? — Đúng: sa mạc; dễ nhầm: xa mạc, sa mạt
  • Sa ngã hay xa ngã? — Đúng: sa ngã; dễ nhầm: xa ngã, sa ngả
  • Xa hay sa? — Đúng: sa ngã, sa sút, sa mạc, xa xôi, xa cách, xa; dễ nhầm: xa ngã, xa sút, sa hoa, sa xỉ, xa mạc, xa lầy
  • Sa sâm hay sa xâm? — Đúng: sa sâm; dễ nhầm: xa sâm
  • Sa sầm hay xa sầm? — Đúng: sa sầm; dễ nhầm: sa xầm
  • Sa sút hay xa sút? — Đúng: sa sút; Sai: xa xút; dễ nhầm: xa sút, sa xút
  • Sa thải hay xa thải? — Đúng: sa thải; dễ nhầm: xa thải, sa thãi, sa thảy
  • Sa trùng hay xa trùng? — Đúng: sa trùng; dễ nhầm: sa chùng
  • Sà vào lòng hay xà vào lòng? — Đúng: sà vào lòng; Sai: xà vào lòng
  • Sà xuống hay xà xuống? — Đúng: sà xuống; Sai: xà xuống
  • Sách bò hay xách bò? — Đúng: sách bò; Sai: xách bò
  • Sách nhiễu hay xách nhiễu? — Đúng: sách nhiễu; dễ nhầm: xách nhiễu
  • Sạch sành sanh hay sạch sành xanh? — Đúng: sạch sành sanh; dễ nhầm: sạch sành sang, sạch sành sinh
  • Sạch sẽ hay sạch xẽ? — Đúng: sạch sẽ; Sai: sạch xẽ; dễ nhầm: xạch sẽ, sạch sẻ
  • Sách trắng hay xách trắng? — Đúng: sách trắng; dễ nhầm: sác trắng
  • Sai sót hay sai xót? — Đúng: sai sót; Sai: sai xót; dễ nhầm: sai sốt
  • Sám hối hay xám hối? — Đúng: sám hối; dễ nhầm: xám hối
  • Sạm nắng hay xạm nắng? — Đúng: sạm nắng; dễ nhầm: xạm nắng
  • Sán kim hay xán kim? — Đúng: sán kim; dễ nhầm: xán kim
  • San lấp hay xan lấp? — Đúng: san lấp; dễ nhầm: xan lấp
  • Sản xuất hay sản suất? — Đúng: sản xuất; Sai: sản suất; dễ nhầm: sảng xuất

chucmungnammoi.com