Danh sách cặp từ
Tất cả các cặp từ dễ nhầm: nhầm âm đầu khác
Giới thiệu
Bạn đang viết thiệp chúc Tết hay soạn tin nhắn mà bỗng khựng lại: «áo gi lê» hay «áo di lê»? Đôi khi ta nhầm không phải vì hai từ gần nghĩa, mà vì hai âm đầu đọc lên na ná nhau. Đây là trang danh sách các cặp từ hay viết nhầm âm đầu khác nhau, gồm 99 dòng. Mỗi dòng là một cặp mà nhiều bạn phân vân khi đặt bút, ví dụ như «bất động» hay «bất dộng», «biết điều» hay «biết diều». Bạn cứ vào từng cặp để xem trang này chọn cách viết nào và vì sao. Hy vọng danh sách này giúp bạn yên tâm hơn mỗi lần gõ chữ.
Các cặp từ
Trang 1 trên 1, 99 cặp từ
Trên trang này: Viết đ (43 cặp), Viết gi (14 cặp), Viết d (10 cặp), Viết v (4 cặp), Viết r (3 cặp), Viết h (1 cặp), Viết g (1 cặp), Viết kh (1 cặp), Viết ng (1 cặp), Viết ngh (1 cặp), Các cặp khác (20 cặp).
- Áo gi lê hay áo di lê? — Đúng: áo gi lê; dễ nhầm:
áo di lê - Bất động hay bất dộng? — Đúng: bất động; dễ nhầm:
bất dộng,bất dộng - Biết điều hay biết diều? — Đúng: biết điều; dễ nhầm:
biết diều - Búa đập hay búa dập? — Đúng: búa đập; dễ nhầm:
búa dập - Cái gì hay cái dì? — Đúng: cái gì; dễ nhầm:
cái dì,cái rì - Cái khó ló cái khôn hay cái khó bó cái khôn? — Đúng: cái khó ló cái khôn, cái khó bó cái khôn
- Chặng đường hay chặng dường? — Đúng: chặng đường; dễ nhầm:
chặng dường,chặng dường - Chất độc hay chất dộc? — Đúng: chất độc; dễ nhầm:
chất dộc,chất dộc - Chim ri hay chim gi? — Đúng: chim ri; dễ nhầm:
chim gi - Chống gỉ hay chống dỉ? — Đúng: chống gỉ; dễ nhầm:
chống dỉ,trống gỉ - Có đội hay có dội? — Đúng: có đội; dễ nhầm:
có dội,có dội - Cứng ngắc hay cứng nhắc? — Đúng: cứng ngắc, cứng nhắc
- Dao động hay dao dộng? — Đúng: dao động; dễ nhầm:
dao dộng - Dẫn dắt hay dẫn đắt? — Đúng: dẫn dắt; dễ nhầm:
dẫn đắt,dẫn đắt - Dễ dàng hay dễ đàng? — Đúng: dễ dàng; dễ nhầm:
dễ đàng - Dì ghẻ hay gì ghẻ? — Đúng: dì ghẻ; Sai:
gì ghẻ - Di truyền học hay gi truyền học? — Đúng: di truyền học; dễ nhầm:
duy truyền học - Dịch rỉ hay dịch gỉ? — Đúng: dịch rỉ; dễ nhầm:
dịch gỉ - Dọc đường hay dọc dường? — Đúng: dọc đường; dễ nhầm:
dọc dường,dọc dường - Dồi dào hay đồi dào? — Đúng: dồi dào; dễ nhầm:
đồi dào,đồi dào - Du lịch hay đu lịch? — Đúng: du lịch; dễ nhầm:
đu lịch,đu lịch - Dứt điểm hay đứt điểm? — Đúng: dứt điểm; dễ nhầm:
đứt điểm - Đại dương hay dại dương? — Đúng: đại dương; dễ nhầm:
dại dương - Đàn ông hay dàn ông? — Đúng: đàn ông; dễ nhầm:
dàn ông,dàn ông - Đặt chân hay dặt chân? — Đúng: đặt chân; dễ nhầm:
dặt chân,dặt chân - Đặt ra hay dặt ra? — Đúng: đặt ra; dễ nhầm:
dặt ra,dặt ra - Đậm đà hay dậm đà? — Đúng: đậm đà; dễ nhầm:
dậm đà,dậm đà - Đập mạnh hay dập mạnh? — Đúng: đập mạnh; dễ nhầm:
dập mạnh,dập mạnh - Đầy đủ hay dầy đủ? — Đúng: đầy đủ; dễ nhầm:
dầy đủ,dầy đủ - Để làm gì hay để làm dì? — Đúng: để làm gì; dễ nhầm:
để làm dì,để làm rì,đễ làm gì - Đề nghị hay dề nghị? — Đúng: đề nghị; dễ nhầm:
dề nghị - Để xây dựng hay dể xây dựng? — Đúng: để xây dựng; dễ nhầm:
dể xây dựng,đễ xây dựng - Đi đâu hay đi dâu? — Đúng: đi đâu; dễ nhầm:
đi dâu - Điều đó hay diều đó? — Đúng: điều đó; dễ nhầm:
diều đó - Điều hành hay diều hành? — Đúng: điều hành; dễ nhầm:
diều hành - Điều khiển hay diều khiển? — Đúng: điều khiển; dễ nhầm:
diều khiển,diều khiển - Điều kiện hay diều kiện? — Đúng: điều kiện; dễ nhầm:
diều kiện,diều kiện - Điều trị hay diều trị? — Đúng: điều trị; dễ nhầm:
diều trị,diều trị - Đo đạc hay đo dạc? — Đúng: đo đạc; dễ nhầm:
đo dạc - Đóng góp hay dóng góp? — Đúng: đóng góp; dễ nhầm:
dóng góp,dóng góp - Đô thị hay dô thị? — Đúng: đô thị; dễ nhầm:
dô thị - Đỗ xe hay dỗ xe? — Đúng: đỗ xe; dễ nhầm:
dỗ xe,dỗ xe - Độc đáo hay độc dáo? — Đúng: độc đáo; dễ nhầm:
độc dáo,độc dáo - Đội bóng hay dội bóng? — Đúng: đội bóng; dễ nhầm:
dội bóng - Đội ngũ hay dội ngũ? — Đúng: đội ngũ; dễ nhầm:
dội ngũ - Đội tuyển hay dội tuyển? — Đúng: đội tuyển; dễ nhầm:
dội tuyển - Động sản hay dộng sản? — Đúng: động sản; dễ nhầm:
dộng sản,dộng sản - Động viên hay dộng viên? — Đúng: động viên; dễ nhầm:
dộng viên,dộng viên - Đủ điều hay đủ diều? — Đúng: đủ điều; dễ nhầm:
đủ diều,đủ diều - Đưa ra hay dưa ra? — Đúng: đưa ra; dễ nhầm:
dưa ra,dưa ra - Đứa trẻ hay dứa trẻ? — Đúng: đứa trẻ; dễ nhầm:
dứa trẻ,đúa trẻ - Được coi hay dược coi? — Đúng: được coi; dễ nhầm:
dược coi - Được phép hay dược phép? — Đúng: được phép; dễ nhầm:
dược phép - Gỉ đồng hay vỉ đồng? — Đúng: gỉ đồng; dễ nhầm:
vỉ đồng - Gì gì hay gì dì? — Đúng: gì gì; dễ nhầm:
gì dì,dì gì - Gì gì hay rì rì? — Đúng: gì gì, rì rì
- Gỉ mũi hay dỉ mũi? — Đúng: gỉ mũi; dễ nhầm:
dỉ mũi - Gì thì gì hay gì thì dì? — Đúng: gì thì gì; dễ nhầm:
gì thì dì - Giải cứu hay gải cứu? — Đúng: giải cứu; Sai:
gải cứu - Han gỉ hay han dỉ? — Đúng: han gỉ; dễ nhầm:
han dỉ - Hàn huyên hay hàn thuyên? — Đúng: hàn huyên; Sai:
hàn thuyên; dễ nhầm:hàng huyên - Hấp dẫn hay hấp đẫn? — Đúng: hấp dẫn; dễ nhầm:
hấp đẫn,hấp dẫm - Hòa giải hay hòa gải? — Đúng: hòa giải; Sai:
hòa gải; dễ nhầm:hòa giãi - Hoen gỉ hay hoen dỉ? — Đúng: hoen gỉ; dễ nhầm:
hoen dỉ - Kêu gọi hay kêu rọi? — Đúng: kêu gọi; Sai:
kêu rọi; dễ nhầm:kiêu gọi,kêu gợi - Không được hay không dược? — Đúng: không được; dễ nhầm:
không dược - Khuyến khích hay khuyến kích? — Đúng: khuyến khích, khiêu khích, kích thích; Sai:
khuyến kích,khiêu kích - Làm gì hay làm rì? — Đúng: làm gì; dễ nhầm:
làm rì - Máy vi tính hay máy gi tính? — Đúng: máy vi tính; dễ nhầm:
máy vi tín,mấy vi tính - Mối đe hay mối de? — Đúng: mối đe; dễ nhầm:
mối de - Ngặt vì hay ngặt gì? — Đúng: ngặt vì; dễ nhầm:
ngặt gì - Ngu muội hay mu muội? — Đúng: ngu muội; Sai:
mu muội - Nguyễn hay nguiễn? — Đúng: nguyễn; dễ nhầm:
nguiễn - Nhân vì hay nhân gì? — Đúng: nhân vì; dễ nhầm:
nhân gì,nhân dì - Nội dung hay nội đung? — Đúng: nội dung; dễ nhầm:
nội đung - Phấn đấu hay phấn dấu? — Đúng: phấn đấu; dễ nhầm:
phấn dấu - Quà hay qà? — Đúng: quà; dễ nhầm:
qà - Quả hay qả? — Đúng: quả; dễ nhầm:
qả - Quài hay qài? — Đúng: quài; dễ nhầm:
qài - Quản hay qản? — Đúng: quản; dễ nhầm:
qản - Quán hay qán? — Đúng: quán; dễ nhầm:
qán - Quảng hay qảng? — Đúng: quảng; dễ nhầm:
qảng - Quàu hay qàu? — Đúng: quàu; dễ nhầm:
qàu - Quần hay qần? — Đúng: quần; dễ nhầm:
qần - Quên hay qên? — Đúng: quên; dễ nhầm:
qên - Quì hay qì? — Đúng: quỳ, quì; dễ nhầm:
qì - Quí hay qí? — Đúng: quý, quí; dễ nhầm:
qí - Quý hay qý? — Đúng: quý; dễ nhầm:
qý - Quyền hay qyền? — Đúng: quyền; dễ nhầm:
qyền - Quyết hay qyết? — Đúng: quyết; dễ nhầm:
qyết - Rỉ hơi hay gỉ hơi? — Đúng: rỉ hơi; dễ nhầm:
gỉ hơi - Suy di hay suy gi? — Đúng: suy di; dễ nhầm:
suy gi - Thép không gỉ hay thép không dỉ? — Đúng: thép không gỉ; dễ nhầm:
thép không dỉ,thép khôn gỉ,thép không vỉ - Trải nghiệm hay trải nhiệm? — Đúng: trải nghiệm; Sai:
trải nhiệm - Trau dồi hay trau đồi? — Đúng: trau dồi; dễ nhầm:
trau đồi - Ưu đãi hay ưu dãi? — Đúng: ưu đãi; dễ nhầm:
ưu dãi,ưu dãi - Vận động hay vận dộng? — Đúng: vận động; dễ nhầm:
vận dộng - Vi điện tử hay gi điện tử? — Đúng: vi điện tử; dễ nhầm:
gi điện tử,di điện tử - Vì kèo hay gì kèo? — Đúng: vì kèo; dễ nhầm:
gì kèo