Chúc Mừng Năm Mới

Danh sách cặp từ

Tất cả các cặp từ dễ nhầm: âm cuối n và ng (trang 2)

Giới thiệu

Bạn đang lướt danh sách các cặp từ dễ viết nhầm vì âm cuối n và ng? Đây là trang thứ 2 trong 8 trang của danh sách này, với 200 dòng. Cả danh sách có 1.453 dòng, nên nếu chưa thấy cặp từ bạn cần, bạn hãy xem tiếp các trang sau. Trang này bắt đầu bằng mấy cặp quen thuộc: Chùn bước hay chùng bước?; Chùn chụt hay chùng chụt?; Chung hay chun? Mỗi dòng là một cặp băn khoăn có thật, và trang này viết theo cách viết đã chọn cho từng cặp. Bạn cứ tra dần, tra đến đâu chắc đến đó, đừng để một chữ cuối làm rối một câu chúc hay một tấm thiệp.

Kiểm tra chính tả tiếng Việt

Các cặp từ

Trang 2 trên 8, 1.453 cặp từ

Trên trang này: an / ang (48 cặp), ôn / ông (39 cặp), on / ong (27 cặp), ăn / ăng (15 cặp), uôn / uông (15 cặp), un / ung (12 cặp), ân / âng (7 cặp), iên / iêng (5 cặp), ươn / ương (3 cặp), on / ôn (1 cặp), oan / oang (1 cặp), en / eng (1 cặp), ang / anh (1 cặp), êu / iêu (1 cặp), ong / ông (1 cặp), Các cặp khác (23 cặp).

  • Chùn bước hay chùng bước? — Đúng: chùn bước; dễ nhầm: chùng bước, trùn bước, chuồn bước
  • Chùn chụt hay chùng chụt? — Đúng: chùn chụt; dễ nhầm: chùng chụt
  • Chung hay chun? — Đúng: chung, chun, chung cư, làm chung, nhà chung, cùng chung; dễ nhầm: chun cư, làm chun, nhà chun, cùng chun
  • Chung chân hay chun chân? — Đúng: chung chân; dễ nhầm: chun chân
  • Chủng loại hay chủn loại? — Đúng: chủng loại; dễ nhầm: chủn loại
  • Chuyển động hay chuyển độn? — Đúng: chuyển động; dễ nhầm: chuyển độn
  • Chuyên môn hay chuyên mông? — Đúng: chuyên môn; Sai: chuyên mon; dễ nhầm: chiên môn
  • Chuyên san hay chuyên sang? — Đúng: chuyên san; dễ nhầm: chuyên sang
  • Chuyện vãn hay chuyện vãng? — Đúng: chuyện vãn; dễ nhầm: truyện vãn
  • Chứ không hay chứ khôn? — Đúng: chứ không; dễ nhầm: chứ khôn
  • Chức năng hay chức năn? — Đúng: chức năng; Sai: chức năn
  • Chứng khoán hay chứng khoáng? — Đúng: chứng khoán; dễ nhầm: chứng khoáng, trứng khoán, chướng khoán
  • Chứng kiến hay chứng kiếng? — Đúng: chứng kiến; dễ nhầm: chứng kiếng
  • Có hạn hay có hạng? — Đúng: có hạn, có hạng
  • Có màu vàng hay có màu vàn? — Đúng: có màu vàng; dễ nhầm: có màu vàn, có màu vành, có mào vàng
  • Coi trời bằng vung hay coi trời bằng vun? — Đúng: coi trời bằng vung; dễ nhầm: coi trời bằng vun
  • Con hay cong? — Đúng: con, cong, con cái, tôi con, con mắt, có con; dễ nhầm: cong cái, tôi cong, cong mắt, có cong, nhỏ cong, mẹ cong
  • Con bé hay cong bé? — Đúng: con bé; dễ nhầm: cong bé
  • Con cả hay cong cả? — Đúng: con cả; dễ nhầm: cong cả
  • Con cái hay cong cái? — Đúng: con cái; dễ nhầm: cong cái
  • Con chiên hay con chiêng? — Đúng: con chiên; dễ nhầm: con chiêng
  • Con con hay cong cong? — Đúng: con con, cong cong
  • Con cúi hay cong cúi? — Đúng: con cúi; dễ nhầm: cong cúi
  • Con mắt hay cong mắt? — Đúng: con mắt; dễ nhầm: cong mắt
  • Còn nguyên hay còng nguyên? — Đúng: còn nguyên; dễ nhầm: còng nguyên
  • Con ngươi hay cong ngươi? — Đúng: con ngươi; dễ nhầm: cong ngươi
  • Con người hay cong người? — Đúng: con người; dễ nhầm: cong người, côn người
  • Con nhỏ hay cong nhỏ? — Đúng: con nhỏ; dễ nhầm: cong nhỏ, côn nhỏ, con nhõ
  • Còn nữa hay còng nữa? — Đúng: còn nữa; dễ nhầm: còng nữa
  • Con ở hay cong ở? — Đúng: con ở; dễ nhầm: cong ở, côn ở, cơn ở, con ổ
  • Con ranh hay cong ranh? — Đúng: con ranh; dễ nhầm: cong ranh
  • Con số hay cong số? — Đúng: con số; dễ nhầm: cong số, con xố
  • Con tim hay cong tim? — Đúng: con tim; dễ nhầm: cong tim
  • Con voi hay cong voi? — Đúng: con voi; dễ nhầm: cong voi
  • Cong cớn hay con cớn? — Đúng: cong cớn; dễ nhầm: con cớn
  • Cỗ bàn hay cỗ bàng? — Đúng: cỗ bàn; dễ nhầm: cỗ bàng
  • Cố gắng hay cố gắn? — Đúng: cố gắng; dễ nhầm: cố gắn
  • Côn trùng học hay công trùng học? — Đúng: côn trùng học; dễ nhầm: công trùng học
  • Công hay côn? — Đúng: công, côn, công nghệ, công ty, quốc công, văn công; dễ nhầm: côn nghệ, côn ty, văn côn, côn trình, đại côn, côn chính
  • Cộng hay cộn? — Đúng: cộng, cộn, công cộng, cộng đồng; dễ nhầm: công cộn, cộn đồng
  • Công bình hay côn bình? — Đúng: công bình; dễ nhầm: côn bình
  • Cồng chiêng hay cồng chiên? — Đúng: cồng chiêng; dễ nhầm: cồng chiên
  • Công chính hay côn chính? — Đúng: công chính; dễ nhầm: côn chính
  • Công dụng hay côn dụng? — Đúng: công dụng; dễ nhầm: côn dụng
  • Công điện hay côn điện? — Đúng: công điện; dễ nhầm: côn điện
  • Cộng đồng hay cộng đồn? — Đúng: cộng đồng; dễ nhầm: cộng đồn, cọng đồng, cộn đồng
  • Cống hiến hay cốn hiến? — Đúng: cống hiến; dễ nhầm: cốn hiến
  • Cồng kềnh hay cồn kềnh? — Đúng: cồng kềnh; Sai: cồn kềnh; dễ nhầm: cồng kền
  • Công nha hay côn nha? — Đúng: công nha; dễ nhầm: côn nha
  • Công nữ hay côn nữ? — Đúng: công nữ; dễ nhầm: côn nữ
  • Công quốc hay côn quốc? — Đúng: công quốc; dễ nhầm: côn quốc
  • Công sai hay côn sai? — Đúng: công sai; dễ nhầm: côn sai
  • Công thủ hay côn thủ? — Đúng: công thủ; dễ nhầm: côn thủ
  • Công thức hay côn thức? — Đúng: công thức; dễ nhầm: côn thức, công thước
  • Công thương hay côn thương? — Đúng: công thương; dễ nhầm: côn thương
  • Công trường hay côn trường? — Đúng: công trường; dễ nhầm: côn trường
  • Công tử hay côn tử? — Đúng: công tử; dễ nhầm: côn tử
  • Công ty hay côn ty? — Đúng: công ty; dễ nhầm: côn ty
  • Công văn hay côn văng? — Đúng: công văn; dễ nhầm: côn văng
  • Cột phướn hay cột phướng? — Đúng: cột phướn; dễ nhầm: cột phướng
  • Cơ quan học hay cơ quang học? — Đúng: cơ quan học; dễ nhầm: cơ quang học
  • Cơ quan ngôn luận hay cơ quang ngôn luận? — Đúng: cơ quan ngôn luận; dễ nhầm: cơ quang ngôn luận
  • Cơ sở hạ tầng hay cơ sở hạ tần? — Đúng: cơ sở hạ tầng; dễ nhầm: cơ sở hạ tần, cơ sỡ hạ tầng
  • Cụ non hay cụ nong? — Đúng: cụ non; dễ nhầm: cụ nong, cũ non
  • Của hắn hay của hắng? — Đúng: của hắn; dễ nhầm: của hắng
  • Cúc tần hay cúc tầng? — Đúng: cúc tần; dễ nhầm: cúc tầng
  • Cũn cỡn hay cũng cỡn? — Đúng: cũn cỡn; dễ nhầm: cũng cỡn
  • Cùng hay cùn? — Đúng: cùng, cùn, vô cùng, cùng với, cuối cùng, cùng một; dễ nhầm: vô cùn, cùn với, cuối cùn, cùn một
  • Cũng hay cũn? — Đúng: cũng, cũng như, cũng có, cũng được; Sai: cũn có, cũn được; dễ nhầm: cũn, cũn như
  • Cung cấp hay cun cấp? — Đúng: cung cấp; Sai: cun cấp
  • Cúng cơm hay cún cơm? — Đúng: cúng cơm; dễ nhầm: cún cơm
  • Cùng dân hay cùng dâng? — Đúng: cùng dân; dễ nhầm: cùng dâng, cuồng dân
  • Cùng nhau hay cùn nhau? — Đúng: cùng nhau; dễ nhầm: cùn nhau
  • Cuồn cuộn hay cuồng cuộn? — Đúng: cuồn cuộn; dễ nhầm: cuồng cuộn, cuồng cuộng, cuồn cuộng
  • Cuốn hút hay cuống hút? — Đúng: cuốn hút; Sai: cuống hút; dễ nhầm: cún hút
  • Cuốn hay cuống? — Đúng: cuốn sách, cuốn hút, cuống quýt, cuống hoa, cuốn, cuống; dễ nhầm: cuống sách, cuốn quýt, cuống hút, lôi cuống, cuốn họng, cuốn cuồng
  • Cuốn theo hay cuống theo? — Đúng: cuốn theo; dễ nhầm: cuống theo
  • Cuộn tròn hay cuộng tròn? — Đúng: cuộn tròn; dễ nhầm: cuộng tròn
  • Cuốn trôi hay cuống trôi? — Đúng: cuốn trôi; dễ nhầm: cuống trôi
  • Cuồng hay cuồn? — Đúng: cuồng, điên cuồng, cuồng nhiệt, quay cuồng; Sai: cuồn nhiệt, quay cuồn; dễ nhầm: điên cuồn
  • Cuống họng hay cuốn họng? — Đúng: cuống họng; dễ nhầm: cuốn họng
  • Cuồng lên hay cuồn lên? — Đúng: cuồng lên; dễ nhầm: cuồn lên
  • Cuồng nhiệt hay cuồn nhiệt? — Đúng: cuồng nhiệt; Sai: cuồn nhiệt
  • Cuồng nộ hay cuồn nộ? — Đúng: cuồng nộ; dễ nhầm: cuồn nộ
  • Cuống phổi hay cuốn phổi? — Đúng: cuống phổi; dễ nhầm: cuốn phổi
  • Cuống quýt hay cuốn quýt? — Đúng: cuống quýt; dễ nhầm: cuốn quýt
  • Cửa cuốn hay cửa cuống? — Đúng: cửa cuốn; dễ nhầm: cửa cuống
  • Cười rạng hay cười rạn? — Đúng: cười rạng; dễ nhầm: cười rạn
  • Cứu vãn hay cứu vãng? — Đúng: cứu vãn; dễ nhầm: cứu vãng
  • Da láng hay da lán? — Đúng: da láng; dễ nhầm: da lán, da loáng
  • Dài hạn hay dài hạng? — Đúng: dài hạn; dễ nhầm: dài hạng
  • Dạn hay dạng? — Đúng: dạn, dạng, mạnh dạn, đa dạng, nhận dạng, biến dạng; dễ nhầm: mạnh dạng, đa dạn, nhận dạn, biến dạn
  • Dạn dĩ hay dạng dĩ? — Đúng: dạn dĩ; dễ nhầm: dạng dĩ, dạn dỉ
  • Dán mắt hay dáng mắt? — Đúng: dán mắt; dễ nhầm: dáng mắt, gián mắt, dáng mắc, dán mắc
  • Dàn ý hay dàng ý? — Đúng: dàn ý; dễ nhầm: giàn ý
  • Dáng hay dán? — Đúng: dáng, dán, dáng người, vóc dáng; dễ nhầm: dán người, vóc dán
  • Dáng bộ hay dán bộ? — Đúng: dáng bộ; dễ nhầm: dán bộ
  • Dáng người hay dán người? — Đúng: dáng người; dễ nhầm: dán người, ráng người, giáng người
  • Dáng như hay dán như? — Đúng: dáng như; dễ nhầm: dán như, ráng như
  • Dày dạn hay dày dạng? — Đúng: dày dạn; dễ nhầm: dày dạng, giày dạng, giày dạn, dày dãn, giày dãn, dày rạn
  • Dằn lòng hay dằng lòng? — Đúng: dằn lòng; dễ nhầm: dằng lòng
  • Dằng dặc hay dằn dặc? — Đúng: dằng dặc; dễ nhầm: dằn dặc
  • Dân công hay dâng công? — Đúng: dân công, dâng công
  • Dân hay dâng? — Đúng: dân dã, nhân dân, dâng hiến, dâng trào, dân, dâng; dễ nhầm: dâng dã, dân hiến, dân trào, dâng chính, dâng sinh, toàn dâng
  • Dân phong hay dâng phong? — Đúng: dân phong; dễ nhầm: dâng phong
  • Dân tâm hay dâng tâm? — Đúng: dân tâm; dễ nhầm: dâng tâm
  • Dân y hay dâng y? — Đúng: dân y; dễ nhầm: dâng y, vân y
  • Dấu chấm than hay dấu chấm thang? — Đúng: dấu chấm than; dễ nhầm: dấu chấm thang
  • Dấu than hay dấu thang? — Đúng: dấu than; dễ nhầm: dấu thang
  • Dây chằng hay dây chằn? — Đúng: dây chằng; dễ nhầm: dây chằn, day chằng
  • Dây tơ hồng hay dây tơ hồn? — Đúng: dây tơ hồng; dễ nhầm: dây tơ hồn
  • Dè xẻn hay dè xẻng? — Đúng: dè xẻn; dễ nhầm: dè xẻng
  • Di động hay di độn? — Đúng: di động; Sai: di đọng; dễ nhầm: di độn, gi động
  • Dĩ vãng hay dĩ vạn? — Đúng: dĩ vãng; dễ nhầm: dĩ vãn, dĩ vảng, dỉ vãng
  • Dốc nghiêng hay dốc nghiên? — Đúng: dốc nghiêng; dễ nhầm: dốc nghiên
  • Dụng công hay dụng côn? — Đúng: dụng công; Sai: dụng cong; dễ nhầm: dụng côn
  • Dùng dằng hay dùng dằn? — Đúng: dùng dằng; dễ nhầm: dùng dằn, dùng giằng
  • Dung lượng hay dung lượn? — Đúng: dung lượng; Sai: dung lượn; dễ nhầm: dung lựng, dun lượng
  • Dung nhan hay dung nhang? — Đúng: dung nhan; dễ nhầm: dung nhang
  • Duyên dáng hay duyên dán? — Đúng: duyên dáng; dễ nhầm: duyên dán, duyên giáng
  • Dưa gang hay dưa gan? — Đúng: dưa gang; dễ nhầm: dưa gan
  • Dưng không hay dưng khôn? — Đúng: dưng không; dễ nhầm: dưng khôn
  • Đa dạng hay đa dạn? — Đúng: đa dạng; Sai: đa dạn, đa rạng; dễ nhầm: đa giạng
  • Đa năng hay đa năn? — Đúng: đa năng; dễ nhầm: đa năn
  • Đá tan hay đá tang? — Đúng: đá tan; dễ nhầm: đá tang
  • Đá vụn hay đá vụng? — Đúng: đá vụn; dễ nhầm: đá vụng
  • Đại công hay đại côn? — Đúng: đại công; dễ nhầm: đại côn
  • Đảm đang hay đảm đan? — Đúng: đảm đang; dễ nhầm: đảm đan
  • Đám tang hay đám tan? — Đúng: đám tang; dễ nhầm: đám tan
  • Đàn hay đàng? — Đúng: đàn, đàng, diễn đàn, đầu đàn, đàn anh, đàn bà; dễ nhầm: diễn đàng, đầu đàng, đàng anh, đàng bà
  • Đàn đúm hay đàng đúm? — Đúng: đàn đúm; dễ nhầm: đàng đúm
  • Đàn hồi hay đàng hồi? — Đúng: đàn hồi; dễ nhầm: đàng hồi
  • Đan Mạch hay Đang Mạch? — Đúng: Đan Mạch; dễ nhầm: Đang Mạch, Đanh Mạch
  • Đàn ông hay đàng ông? — Đúng: đàn ông; dễ nhầm: đàng ông, đàn ôn, đành ông
  • Đan tâm hay đang tâm? — Đúng: đan tâm, đang tâm
  • Đàn tràng hay đàn tràn? — Đúng: đàn tràng; dễ nhầm: đàng tràng
  • Đáng mừng hay đán mừng? — Đúng: đáng mừng; dễ nhầm: đánh mừng
  • Đáng nhớ hay đán nhớ? — Đúng: đáng nhớ; dễ nhầm: đán nhớ
  • Đảng sâm hay đản sâm? — Đúng: đảng sâm; dễ nhầm: đản sâm
  • Đáng sợ hay đán sợ? — Đúng: đáng sợ; dễ nhầm: đán sợ
  • Đáng thương hay đán thương? — Đúng: đáng thương; dễ nhầm: đán thương
  • Đang tìm kiếm hay đan tìm kiếm? — Đúng: đang tìm kiếm; dễ nhầm: đan tìm kiếm
  • Đánh đòn hay đánh đòng? — Đúng: đánh đòn; dễ nhầm: đánh đòng
  • Đánh môn bài hay đánh mông bài? — Đúng: đánh môn bài; dễ nhầm: đánh mông bài
  • Đánh tan hay đánh tang? — Đúng: đánh tan; dễ nhầm: đánh tang, đáng tan, đán tan
  • Đau gan hay đau gang? — Đúng: đau gan; dễ nhầm: đau gang
  • Đau quặn hay đau quặng? — Đúng: đau quặn; dễ nhầm: đau quặng
  • Đắn hay đắng? — Đúng: đắn, đắng, đúng đắn, đắn đo, đứng đắn; Sai: đúng đắng; dễ nhầm: đắng đo, đứng đắng
  • Đặn hay đặng? — Đúng: đặn, đặng, đều đặn, đầy đặn; Sai: đều đặng, đầy đặng
  • Đắn đo hay đắng đo? — Đúng: đắn đo; dễ nhầm: đắng đo
  • Đăng đàn hay đăng đàng? — Đúng: đăng đàn; dễ nhầm: đăng đàng, đăng đoàn
  • Đăng quang hay đăng quan? — Đúng: đăng quang; dễ nhầm: đăng quan, đăng quanh
  • Đập tràn hay đập tràng? — Đúng: đập tràn; dễ nhầm: đập tràng
  • Đầu tiên hay đầu tiêng? — Đúng: đầu tiên; dễ nhầm: đầu tiêng
  • Đậu ván hay đậu váng? — Đúng: đậu ván; dễ nhầm: đậu váng, đậu dán
  • Đầy đặn hay đầy đặng? — Đúng: đầy đặn; Sai: đầy đặng
  • Đầy tràn hay đầy tràng? — Đúng: đầy tràn; dễ nhầm: đầy tràng
  • Đèn huỳnh quang hay đèn huỳnh quan? — Đúng: đèn huỳnh quang; dễ nhầm: đèn huỳnh quan
  • Đèn nhang hay đèn nhan? — Đúng: đèn nhang; dễ nhầm: đèn nhan
  • Để không hay đễ không? — Đúng: để không; dễ nhầm: đễ không
  • Đểu cáng hay đểu cán? — Đúng: đểu cáng; dễ nhầm: đểu cán
  • Đi tong hay đi ton? — Đúng: đi tong; dễ nhầm: đi ton
  • Đi vắng hay đi vắn? — Đúng: đi vắng; dễ nhầm: đi vắn
  • Địa ngục trần gian hay địa ngục trần giang? — Đúng: địa ngục trần gian; dễ nhầm: địa ngục trần giang
  • Đích tôn hay đích tông? — Đúng: đích tôn; dễ nhầm: đích tông, đít tôn
  • Điên cuồng hay điên cuồn? — Đúng: điên cuồng; dễ nhầm: điên cuồn, điêng cuồng
  • Điện thoại di động hay điện thoại di độn? — Đúng: điện thoại di động; dễ nhầm: điện thoại di độn
  • Điều răn hay điều răng? — Đúng: điều răn; dễ nhầm: điều răng, đều răn
  • Điều tiếng hay điều tiến? — Đúng: điều tiếng; dễ nhầm: đều tiếng
  • Đỏ hỏn hay đỏ hỏng? — Đúng: đỏ hỏn; dễ nhầm: đỏ hỏng
  • Đo lường hay đo lườn? — Đúng: đo lường; dễ nhầm: đo lườn
  • Đón dâu hay đóng dâu? — Đúng: đón dâu; dễ nhầm: đóng dâu, đón râu
  • Đóng hay đón? — Đúng: đóng, đón, đóng phim, đóng khung; dễ nhầm: đón phim
  • Đóng hộp hay đón hộp? — Đúng: đóng hộp; dễ nhầm: đón hộp
  • Đóng mốc hay đón mốc? — Đúng: đóng mốc; dễ nhầm: đón mốc
  • Đóng phim hay đón phim? — Đúng: đóng phim; dễ nhầm: đón phim
  • Đóng sách hay đón sách? — Đúng: đóng sách; dễ nhầm: đón sách
  • Đồ bản hay đồ bảng? — Đúng: đồ bản; dễ nhầm: đồ bảng
  • Đồ uống hay đồ uốn? — Đúng: đồ uống; dễ nhầm: đồ uốn
  • Đốc công hay đốc côn? — Đúng: đốc công; dễ nhầm: đốc côn
  • Độc tôn hay độc tông? — Đúng: độc tôn; dễ nhầm: độc tông
  • Đối kháng hay đối khán? — Đúng: đối kháng; dễ nhầm: đối khán
  • Đối trọng hay đối trọn? — Đúng: đối trọng; dễ nhầm: đối trọn
  • Đồn đại hay đồng đại? — Đúng: đồn đại, đồng đại
  • Đôn đốc hay đông đốc? — Đúng: đôn đốc; dễ nhầm: đông đốc
  • Độn thổ hay động thổ? — Đúng: độn thổ, động thổ
  • Động hay độn? — Đúng: động, độn, hoạt động, di động, tác động, động lực; dễ nhầm: hoạt độn, di độn, tác độn, độn lực, độn hình, độn tiên
  • Đồng bào hay đồn bào? — Đúng: đồng bào; dễ nhầm: đồn bào
  • Đồng bằng hay đồn bằng? — Đúng: đồng bằng; dễ nhầm: đồng bằn
  • Đông đúc hay đôn đúc? — Đúng: đông đúc; dễ nhầm: đôn đúc, đông đút
  • Đông giá hay đôn giá? — Đúng: đông giá; dễ nhầm: đôn giá
  • Đồng hành hay đồn hành? — Đúng: đồng hành; dễ nhầm: đòng hành
  • Động hình hay độn hình? — Đúng: động hình; dễ nhầm: độn hình
  • Động lực hay độn lực? — Đúng: động lực; dễ nhầm: độn lực, động lược, đọng lực, động nực
  • Đồng song hay đồng son? — Đúng: đồng song; dễ nhầm: đồng son
  • Động tác hay độn tác? — Đúng: động tác; dễ nhầm: độn tác
  • Đông trùng hạ thảo hay đôn trùng hạ thảo? — Đúng: đông trùng hạ thảo; dễ nhầm: đôn trùng hạ thảo
  • Đông y hay đôn y? — Đúng: đông y; dễ nhầm: đôn y
  • Đủ ăn hay đủ ăng? — Đúng: đủ ăn; dễ nhầm: đủ ăng
  • Đun hay đung? — Đúng: đun, đun nóng, đun sôi; Sai: đung nóng, đung sôi; dễ nhầm: đung

chucmungnammoi.com